THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
EJournal-Article Quick Search Box
Nhan đề
Tác giả
Chủ đề
Điểm truy cập chính
Tóm tắt
Bất kỳ
Toàn văn
EJournal-Journal Issue Info
Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ = Journal of foreign language studies , Số 44/2015
Mục lục:
Dòng
Nội dung
1
Cái tôi trong giao tiếp ngôn ngữ và vận dụng vào dạy ngoại ngữ = The "self" in language communication and its application in language teaching (on Vietnamese material) / Nguyễn Văn Khang.
2
“Đây đi đây đây!”: Vai trò của trật tự từ đối với việc giảng dạy tiếng Việt cho người nước ngoài = 'Day di day day!': Role of word order in teaching Vietnamese as foreign language / Nguyễn Văn Hiệp.
3
Hiện tượng sử dụng linh hoạt của từ loại và trạng ngữ đặt sau trong tiếng Hán hiện đại = The flexible use of part of speech and the use of adverb after main verb in modern Chinese / Phạm Ngọc Hàm.
4
Sự khác biệt giữa hai bổ ngữ “走” và “去” trong kết cấu “V走” và “V去” của tiếng Hán hiện đại = The difference between two complements “走” and “去” in the structure “V走” and “V去” in modern Chinese / Đỗ Tiến Quân.
5
Biểu hiện của mạch lạc qua các mối quan hệ trong văn bản hợp đồng kinh tế tiếng Anh = How coherence is expressed through discourse relations in English business contracts / Nguyễn Hương Giang.
6
Yêu cầu của việc dạy tiếng Việt như một ngoại ngữ = The requirement of teaching Vietnamese as foreign language / Đoàn Thiện Thuật.
7
Khái niệm “Thế nào là biết một ngoại ngữ” và những hàm ý cho nghiên cứu trong dạy tiếng Anh như một ngoại ngữ = The concept of "What it means to know a foreign language" and its implications for EFL reasearch / Hoàng Văn Vân.
8
Phương pháp giao tiếp và dạy tiếng Việt theo phương pháp giao tiếp = Communicative teaching method and its application in teaching Vietnamese as a foreign language / Nguyễn Minh Thuyết.
9
Giao thoa văn hóa trong giao tiếp ngôn ngữ và trong dạy-học tiếng Nga = Cross-culture in language communication and in Russian teaching and learning / Dương Quốc Cường.
10
Hình ảnh người phụ nữ Việt Nam trong quảng cáo thương mại = The portrayal of women in Vietnamese magazine advertisements / Đỗ Thị Phương Mai.
11
Bàn về phương pháp trực dịch và dịch ý trong dịch báo chí / Nguyễn Thành Công.
12
Ba mối tương quan thể hiện trong chính sách ngoại ngữ của Việt Nam thời hội nhập = Three relations in Vietnam's foreign langagues in the era of integration / Vương Toàn.