TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Tam quốc diễn nghĩa .

Tam quốc diễn nghĩa . : trọn bộ tám tập.

 Nxb. Hà Nội, 1988.
 Hà Nội : 743 tr. ; 19 cm. Văn học cổ điển nước ngoài .Văn học Trung Quốc. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:19260
DDC 895.13
Tác giả CN La, Quán Trung.
Nhan đề Tam quốc diễn nghĩa :. trọn bộ tám tập. / Tập1 / : La Quán Trung ; Phan Kế Bính dịch ; Bùi Kỷ hiệu đính ; Lê Huy Tiêu, Lê Đức Niệm sửa chữa và giới thiệu.
Thông tin xuất bản Hà Nội :Nxb. Hà Nội,1988.
Mô tả vật lý 743 tr. ;19 cm.
Tùng thư Văn học cổ điển nước ngoài .Văn học Trung Quốc.
Phụ chú Bộ sưu tập Vũ Thế Khôi
Thuật ngữ chủ đề Văn học Trung Quốc-Tiểu thuyết-TVĐHHN
Từ khóa tự do Văn học nước ngoài
Từ khóa tự do Văn học cổ điển
Từ khóa tự do Văn học Trung Quốc
Tác giả(bs) CN Bùi, Kỷ,
Tác giả(bs) CN Lê, Huy Tiêu
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000cam a2200000 a 4500
00119260
0021
00428726
005201902151044
008070302s1988 vm| vie
0091 0
035[ ] |a 1456391915
039[ ] |a 20241202152112 |b idtocn |c 20190215104441 |d anhpt |y 20070302000000 |z huongnt
041[1 ] |a vie
044[ ] |a vm
082[0 4] |a 895.13 |b LAT
090[ ] |a 895.13 |b LAT
100[0 ] |a La, Quán Trung.
245[1 0] |a Tam quốc diễn nghĩa :. |n Tập1 / : |b trọn bộ tám tập. / |c La Quán Trung ; Phan Kế Bính dịch ; Bùi Kỷ hiệu đính ; Lê Huy Tiêu, Lê Đức Niệm sửa chữa và giới thiệu.
260[ ] |a Hà Nội : |b Nxb. Hà Nội, |c 1988.
300[ ] |a 743 tr. ; |c 19 cm.
490[ ] |a Văn học cổ điển nước ngoài .Văn học Trung Quốc.
500[ ] |a Bộ sưu tập Vũ Thế Khôi
650[1 7] |a Văn học Trung Quốc |x Tiểu thuyết |2 TVĐHHN
653[0 ] |a Văn học nước ngoài
653[0 ] |a Văn học cổ điển
653[0 ] |a Văn học Trung Quốc
700[0 ] |a Bùi, Kỷ, |e hiệu đính.
700[0 ] |a Lê, Huy Tiêu |e hiệu đính.
890[ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0