THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Sách
082:
951 PEN
世界反法西斯战争中的中国
: 专著
Peng, Xun Hou.
五洲传播出版社,
2005.
ISBN: 7508506995
北京 :
173页 : 照片 ; 23 cm.
中文
抗日战争 中国 史料.
抗日战争.
Lịch sử
Chiến tranh
Phát xít
Chiến tranh.
Mô tả
Marc
Mượn tài liệu(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19362
DDC
951
Tác giả CN
Peng, Xun Hou.
Nhan đề dịch
shi jie fan fa xi si zhan zheng zhong de zhong guo.
Nhan đề dịch
Trung Quốc trong chiến tranh thế giới chống phát xít.
Nhan đề
世界反法西斯战争中的中国 : 专著 / 彭训厚著.
Thông tin xuất bản
北京 :五洲传播出版社,2005.
Mô tả vật lý
173页 :照片 ;23 cm.
Tóm tắt
本书从五个方面介绍了中国抗日战争的状况,包括:中国揭开了世界反法西斯战争的序幕,在东方开辟了第一个反法西斯战场;中国的持久战支援和配合了欧洲战场,成为抗击日本法西斯的主战场;中国抗日战场直接支援和配合了盟军的反法西斯斗争;中国抗日战争丰富了世界反法西斯战争的理论;中国对建立世界反法西斯统一战线的贡献及其国际大国地位的确立.
Thuật ngữ chủ đề
抗日战争 中国 史料.
Thuật ngữ chủ đề
抗日战争.
Thuật ngữ chủ đề
Lịch sử-
Trugn Quốc-
TVĐHHN
Thuật ngữ chủ đề
Chiến tranh-
Phát xít-
Trung Quốc-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Phát xít
Từ khóa tự do
Chiến tranh.
Từ khóa tự do
Lịch sử
Tên vùng địa lý
Trung Quốc.
Tác giả(bs) CN
彭,训厚 (1943~)
Địa chỉ
100TK_Tiếng Trung-TQ(1): 000034302
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000cam a2200000 a 4500
001
19362
002
1
004
28847
005
202503260945
008
070327s2005 ch| chi
009
1 0
020
[ ]
|a
7508506995
035
[ ]
|a
1456414221
035
[# #]
|a
1083192471
039
[ ]
|a
20250326094523
|b
namth
|c
20241128183641
|d
idtocn
|y
20070327000000
|z
huongnt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
082
[0 4]
|a
951
|b
PEN
090
[ ]
|a
951
|b
PEN
100
[0 ]
|a
Peng, Xun Hou.
242
[1 ]
|a
shi jie fan fa xi si zhan zheng zhong de zhong guo.
242
[1 ]
|a
Trung Quốc trong chiến tranh thế giới chống phát xít.
|y
vie
245
[1 0]
|a
世界反法西斯战争中的中国 :
|b
专著 /
|c
彭训厚著.
260
[ ]
|a
北京 :
|b
五洲传播出版社,
|c
2005.
300
[ ]
|a
173页 :
|b
照片 ;
|c
23 cm.
520
[ ]
|a
本书从五个方面介绍了中国抗日战争的状况,包括:中国揭开了世界反法西斯战争的序幕,在东方开辟了第一个反法西斯战场;中国的持久战支援和配合了欧洲战场,成为抗击日本法西斯的主战场;中国抗日战场直接支援和配合了盟军的反法西斯斗争;中国抗日战争丰富了世界反法西斯战争的理论;中国对建立世界反法西斯统一战线的贡献及其国际大国地位的确立.
650
[0 0]
|a
抗日战争 中国 史料.
650
[0 0]
|a
抗日战争.
650
[0 7]
|a
Lịch sử
|z
Trugn Quốc
|2
TVĐHHN
650
[1 7]
|a
Chiến tranh
|x
Phát xít
|z
Trung Quốc
|2
TVĐHHN
651
[ ]
|a
Trung Quốc.
653
[0 ]
|a
Phát xít
653
[0 ]
|a
Chiến tranh.
653
[0 ]
|a
Lịch sử
700
[0 ]
|a
彭,训厚 (1943~)
|e
著 peng xun hou.
852
[ ]
|a
100
|b
TK_Tiếng Trung-TQ
|j
(1): 000034302
890
[ ]
|a
1
|b
5
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
000034302
1
TK_Tiếng Trung-TQ
#1
000034302
Nơi lưu
TK_Tiếng Trung-TQ
Tình trạng