| 000 | 00000nam a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 21109 |
|---|
| 002 | 1 |
|---|
| 004 | 30780 |
|---|
| 005 | 202004201426 |
|---|
| 008 | 110510s2010 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 035 | [ ] |a 1456403036 |
|---|
| 035 | [# #] |a 773370146 |
|---|
| 039 | [ ] |a 20241201155615 |b idtocn |c 20200420142635 |d maipt |y 20110510160319 |z hangctt |
|---|
| 041 | [0 ] |a vie |
|---|
| 044 | [ ] |a vm |
|---|
| 082 | [0 4] |a 390.09597 |b YAD |
|---|
| 100 | [0 ] |a Yang Danh. |
|---|
| 245 | [1 0] |a Văn hóa làng của người Ba Na Kriêm / |c Yang Danh s.t., biên dịch. |
|---|
| 260 | [ ] |a Hà Nội : |b Văn hóa dân tộc, |c 2010. |
|---|
| 300 | [ ] |a 183 tr. ; |c 21 cm. |
|---|
| 520 | [ ] |a Sơ lược về tộc người, dân số, địa bàn cư trú, văn hóa truyền thống của người Ba Na Kriêm tỉnh Bình Định. Giới thiệu văn hóa nương rẫy: Nơi nghỉ ngơi, vui chơi, chợ rẫy, âm thanh của rẫy, tục làm rẫy, mùa rẫy - mùa sinh hoạt văn hóa... đến mô hình văn hóa trang trại: Kinh tế nương rẫy, mô hình đất rừng trồng hoa màu, đất nương trồng cây hàng hoá. |
|---|
| 650 | [ ] |a Văn hóa cổ truyền |x Người Ba Na Kriêm |z Bình Định |
|---|
| 651 | [0 ] |a Bình Định. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Dân tộc học. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Văn hóa truyền thống. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Dân tộc Ba Na. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Người Ba Na Kriêm |
|---|
| 852 | [ ] |a 100 |b TK_Tiếng Việt-VN |j (1): 000045270 |
|---|
| 890 | [ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0 |
|---|