TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Văn hóa dân gian xứ nghệ.

Văn hóa dân gian xứ nghệ.

 Văn hoá thông tin, 2011.
 Hà Nội : 630 tr. ; 21 cm. Hội văn nghệ dân gian Việt Nam. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:24800
DDC 398.209597
Tác giả CN Ninh, Viết Giao.
Nhan đề Văn hóa dân gian xứ nghệ. Tập 11, Vè nói về việc làng, việc xã và quan viên chức sắc trong làng xã /Ninh Viết Giao.
Thông tin xuất bản Hà Nội : Văn hoá thông tin, 2011.
Mô tả vật lý 630 tr. ;21 cm.
Tùng thư Hội văn nghệ dân gian Việt Nam.
Thuật ngữ chủ đề Văn hóa dân gian-Vè nói-Nghệ An-Việt Nam-TVĐHHN.
Từ khóa tự do Văn hoá dân gian.
Từ khóa tự do Vè nói.
Tên vùng địa lý Nghệ An.
Địa chỉ 100TK_Tiếng Việt-VN(1): 000067030
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000cam a2200000 a 4500
00124800
0021
00434852
005202004202142
008120405s2011 vm| vie
0091 0
035[ ] |a 1456410135
035[# #] |a 1083169033
039[ ] |a 20241202112521 |b idtocn |c 20200420214210 |d tult |y 20120405110020 |z svtt
041[0 ] |a vie
044[ ] |a vm
082[0 4] |a 398.209597 |b NIG
100[0 ] |a Ninh, Viết Giao.
245[1 0] |a Văn hóa dân gian xứ nghệ. |n Tập 11, |p Vè nói về việc làng, việc xã và quan viên chức sắc trong làng xã / |c Ninh Viết Giao.
260[ ] |a Hà Nội : |b Văn hoá thông tin, |c 2011.
300[ ] |a 630 tr. ; |c 21 cm.
490[ ] |a Hội văn nghệ dân gian Việt Nam.
650[1 7] |a Văn hóa dân gian |x Vè nói |z Nghệ An |z Việt Nam |2 TVĐHHN.
651[ 4] |a Nghệ An.
653[0 ] |a Văn hoá dân gian.
653[0 ] |a Vè nói.
852[ ] |a 100 |b TK_Tiếng Việt-VN |j (1): 000067030
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 000067030 1 TK_Tiếng Việt-VN
#1 000067030
Nơi lưu TK_Tiếng Việt-VN
Tình trạng