| 000 | 00000cam a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 24964 |
|---|
| 002 | 1 |
|---|
| 004 | 35024 |
|---|
| 005 | 202004201006 |
|---|
| 008 | 120419s2011 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | [ ] |a 9786047001064 |
|---|
| 035 | [ ] |a 1456402254 |
|---|
| 035 | [# #] |a 858914023 |
|---|
| 039 | [ ] |a 20241129101121 |b idtocn |c 20200420100652 |d maipt |y 20120419153031 |z hangctt |
|---|
| 041 | [0 ] |a vie |
|---|
| 044 | [ ] |a vm |
|---|
| 082 | [0 4] |a 390.09597 |b LEO |
|---|
| 100 | [0 ] |a Lê, Mai Oanh. |
|---|
| 245 | [1 0] |a Văn hóa dân gian người Thổ / |c Lê Mai Oanh sưu tầm, giới thiệu. |
|---|
| 260 | [ ] |a Hà Nội : |b Văn hoá dân tộc, |c 2011. |
|---|
| 300 | [ ] |a 287 tr. ; |c 21 cm. |
|---|
| 490 | [ ] |a Hội văn nghệ dân gian Việt Nam. |
|---|
| 520 | [ ] |a Khái quát về điều kiện tự nhiên, môi trường, đặc điểm dân số, nguồn gốc tộc người Thổ. Giới thiệu về các quan hệ dòng họ, gia đình, gia tộc, tập quán sản xuất, tập quán tang ma, tôn giáo tín ngưỡng, các lễ hội cổ truyền, tập quán trong đời sống văn hoá vật chất, tập tục hôn nhân và các trò chơi dân gian của người Thổ. Tập hợp một số tác phẩm văn học dân gian tiêu biểu của người Thổ như truyện dân gian, thơ ca dân gian, các làn điệu dân ca cổ. |
|---|
| 650 | [1 7] |a Văn hoá dân gian |x Phong tục tập quán |x Lễ hội cổ truyền |x Dân tộc thiểu số |x Dân tộc Thổ |2 TVĐHHN. |
|---|
| 651 | [ 4] |a Việt Nam. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Văn hoá dân gian. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Phong tục tập quán. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Lễ hội cổ truyền. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Dân tộc Thổ. |
|---|
| 852 | [ ] |a 100 |b TK_Tiếng Việt-VN |j (1): 000066878 |
|---|
| 890 | [ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0 |
|---|