| 000 | 00000cam a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 27077 |
|---|
| 002 | 1 |
|---|
| 004 | 37214 |
|---|
| 005 | 202004202146 |
|---|
| 008 | 130123s2012 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 035 | [ ] |a 1456392683 |
|---|
| 035 | [# #] |a 1083193217 |
|---|
| 039 | [ ] |a 20241130175511 |b idtocn |c 20200420214627 |d tult |y 20130123083356 |z ngant |
|---|
| 041 | [0 ] |a vie |
|---|
| 044 | [ ] |a vm |
|---|
| 082 | [0 4] |a 680.59742 |b NIG |
|---|
| 100 | [0 ] |a Ninh, Viết Giao. |
|---|
| 245 | [1 0] |a Văn hóa dân gian xứ Nghệ. |n Tập 6, |p Nghề, làng nghề thủ công truyền thống Nghệ An / |c Ninh Viết Giao. |
|---|
| 260 | [ ] |a Hà nội : |b Văn hóa Thông tin, |c 2012. |
|---|
| 300 | [ ] |a 390 tr. ; |c 21 cm. |
|---|
| 500 | [ ] |a Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam. |
|---|
| 520 | [ ] |a Nghiên cứu, tìm hiểu về làng nghề thủ công truyền thống ở Nghệ An. Giới thiệu một số nghề, làng nghề nổi tiếng của Nghệ An: nghề nung vôi bằng vỏ sò, nghề đục đá (Quỳnh Lưu), nghề đúc đồng, luyện sắt, rèn, đúc lưỡi cày (Diễn Châu)... |
|---|
| 650 | [ 4] |a Nghề thủ công |z Nghệ An |
|---|
| 650 | [1 7] |a Văn hóa dân gian |x Làng nghề truyền thống |x Nghề thủ công |z Nghệ An |2 TVĐHHN. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Nghệ An. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Thủ công. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Văn hóa dân gian. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Làng nghề truyền thống. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Văn học dân gian. |
|---|
| 852 | [ ] |a 100 |b TK_Tiếng Việt-VN |j (1): 000071300 |
|---|
| 890 | [ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0 |
|---|