THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
从翁心存、翁同稣日记的对读探究日记文献的特质
徐, 雁平
南京大学学报编委会,
2013
南京:
tr. 122-128
南京大学
中文
ISSN: 10077278
北京
《翁同铄日记》
《翁心存日记》
日记文献
沙尘天
Mô tả
Marc
Tác giả CN
徐, 雁平
Nhan đề
从翁心存、翁同稣日记的对读探究日记文献的特质 / 徐雁平
Thông tin xuất bản
南京:南京大学学报编委会,2013
Mô tả vật lý
tr. 122-128
Tùng thư
南京大学
Tóm tắt
就反映客观真实而言,文献本身有其局限性,傅斯年、陈寅恪两位学者曾指出文献的相对价值,并强调不同性质文献对勘的必要性。本文循此思路,探究相同性质文献对读的重要性,选择翁心存、翁同铄父子1860—1862年在北京的日记作为分析的文本,以翁氏父子关于北京沙尘天的记载为切入点,更正以前关于清代北京年均沙尘天数10.4天的研究结果,得出年均沙尘天数为21.9天的新结论,并由此探究包括日记文献在内的诸多文献的特质。每种文献有其表达意图、选材策略、叙述偏向,还有独自的叙写法则;这些法则对文本的信息和文字风格有内在的规定。每一文献的特质,是在与其他类型文献的比较中显现出来,孤立使用一种类型文献,有较大的风险。
Từ khóa tự do
北京
Từ khóa tự do
《翁同铄日记》
Từ khóa tự do
《翁心存日记》
Từ khóa tự do
日记文献
Từ khóa tự do
沙尘天
Nguồn trích
Journal of Nanjing University: Philosophy, Humanities and social sciences- 2013, Vol. 3
Nguồn trích
南京大学学报 : 哲学社会科学- 2013, 第三卷
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000cab a2200000 a 4500
001
30918
002
2
004
41164
008
140422s2013 ch| a 000 0 chi d
009
1 0
022
[ ]
|a
10077278
035
[ ]
|a
1456413880
039
[ ]
|a
20241201154614
|b
idtocn
|c
20140422152054
|d
haont
|y
20140422152054
|z
hangctt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
徐, 雁平
245
[1 0]
|a
从翁心存、翁同稣日记的对读探究日记文献的特质 /
|c
徐雁平
260
[ ]
|a
南京:
|b
南京大学学报编委会,
|c
2013
300
[ ]
|a
tr. 122-128
362
[0 ]
|a
Vol. 3 (May. 2013)
490
[0 ]
|a
南京大学
520
[ ]
|a
就反映客观真实而言,文献本身有其局限性,傅斯年、陈寅恪两位学者曾指出文献的相对价值,并强调不同性质文献对勘的必要性。本文循此思路,探究相同性质文献对读的重要性,选择翁心存、翁同铄父子1860—1862年在北京的日记作为分析的文本,以翁氏父子关于北京沙尘天的记载为切入点,更正以前关于清代北京年均沙尘天数10.4天的研究结果,得出年均沙尘天数为21.9天的新结论,并由此探究包括日记文献在内的诸多文献的特质。每种文献有其表达意图、选材策略、叙述偏向,还有独自的叙写法则;这些法则对文本的信息和文字风格有内在的规定。每一文献的特质,是在与其他类型文献的比较中显现出来,孤立使用一种类型文献,有较大的风险。
653
[0 ]
|a
北京
653
[0 ]
|a
《翁同铄日记》
653
[0 ]
|a
《翁心存日记》
653
[0 ]
|a
日记文献
653
[0 ]
|a
沙尘天
773
[ ]
|t
Journal of Nanjing University: Philosophy, Humanities and social sciences
|g
2013, Vol. 3
773
[ ]
|t
南京大学学报 : 哲学社会科学
|g
2013, 第三卷
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0