THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
082:
495.1820071 NGH
越南大学生学习汉语四字格成语的障碍及服措施—以越南河内经营与工艺大学的学生为例 =
: Trở ngại của học sinh Việt Nam khi học thành ngữ bốn chữ tiếng Hán và biện pháp khắc phục
Nguyễn, Thị Diệu Hằng.
Đại học Hà Nôi,
2013.
Hà Nội :
76 tr.; 30 cm.
中文
Tiếng Trung Quốc
偏误分析
Phân tích lỗi
Ngữ pháp
教学建议
越南学生
Thành ngữ bốn chữ
汉语四字格成语
+ 1 từ khóa
Mô tả
Marc
Mượn tài liệu(3)
Đọc tài liệu(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
30956
DDC
495.1820071
Tác giả CN
Nguyễn, Thị Diệu Hằng.
Nhan đề
越南大学生学习汉语四字格成语的障碍及服措施—以越南河内经营与工艺大学的学生为例 = Trở ngại của học sinh Việt Nam khi học thành ngữ bốn chữ tiếng Hán và biện pháp khắc phục / Nguyễn Thị Diệu Hằng; Nguyễn Thị Quỳnh Hoa hướng dẫn.
Thông tin xuất bản
Hà Nội :Đại học Hà Nôi,2013.
Mô tả vật lý
76 tr.;30 cm.
Thuật ngữ chủ đề
Tiếng Trung Quốc-
Thành ngữ bốn chữ-
Giảng dạy-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Tiếng Trung Quốc
Từ khóa tự do
偏误分析
Từ khóa tự do
Phân tích lỗi
Từ khóa tự do
Ngữ pháp
Từ khóa tự do
教学建议
Từ khóa tự do
越南学生
Từ khóa tự do
Thành ngữ bốn chữ
Từ khóa tự do
汉语四字格成语
Từ khóa tự do
Giảng dạy
Địa chỉ
300NCKH_Luận văn302006(2): 000073980, 000073983
Địa chỉ
300NCKH_Nội sinh30702(1): 000073984
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam a2200000 a 4500
001
30956
002
7
004
41202
008
140423s2013 vm| chi
009
1 0
035
[ ]
|a
1456380075
035
[# #]
|a
1083195561
039
[ ]
|a
20241130172053
|b
idtocn
|c
|d
|y
20140423152415
|z
tult
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
vm
082
[0 4]
|a
495.1820071
|b
NGH
090
[ ]
|a
495.1820071
|b
NGH
100
[0 ]
|a
Nguyễn, Thị Diệu Hằng.
245
[1 0]
|a
越南大学生学习汉语四字格成语的障碍及服措施—以越南河内经营与工艺大学的学生为例 =
|b
Trở ngại của học sinh Việt Nam khi học thành ngữ bốn chữ tiếng Hán và biện pháp khắc phục /
|c
Nguyễn Thị Diệu Hằng; Nguyễn Thị Quỳnh Hoa hướng dẫn.
260
[ ]
|a
Hà Nội :
|b
Đại học Hà Nôi,
|c
2013.
300
[ ]
|a
76 tr.;
|c
30 cm.
650
[1 7]
|a
Tiếng Trung Quốc
|x
Thành ngữ bốn chữ
|x
Giảng dạy
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Tiếng Trung Quốc
653
[0 ]
|a
偏误分析
653
[0 ]
|a
Phân tích lỗi
653
[0 ]
|a
Ngữ pháp
653
[0 ]
|a
教学建议
653
[0 ]
|a
越南学生
653
[0 ]
|a
Thành ngữ bốn chữ
653
[0 ]
|a
汉语四字格成语
653
[0 ]
|a
Giảng dạy
655
[ 7]
|a
Luận văn tốt nghiệp
|x
Ngôn ngữ Trung Quốc
|y
K18
|2
TVĐHHN
852
[ ]
|a
300
|b
NCKH_Luận văn
|c
302006
|j
(2): 000073980, 000073983
852
[ ]
|a
300
|b
NCKH_Nội sinh
|c
30702
|j
(1): 000073984
890
[ ]
|a
3
|c
1
|b
0
|d
2
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
000073984
3
NCKH_Nội sinh
Tài liệu không phục vụ
#1
000073984
Nơi lưu
NCKH_Nội sinh
Tình trạng
Tài liệu không phục vụ
2
000073983
2
TK_Kho lưu tổng
Tài liệu chỉ đọc tại Thư viện
#2
000073983
Nơi lưu
TK_Kho lưu tổng
Tình trạng
Tài liệu chỉ đọc tại Thư viện
3
000073980
1
NCKH_Luận văn
Tài liệu chỉ đọc tại Thư viện
#3
000073980
Nơi lưu
NCKH_Luận văn
Tình trạng
Tài liệu chỉ đọc tại Thư viện
Tài liệu số
1
越南大学生学习汉语四字格成语的障碍及服措施—以越南河内经营与工艺大学的学生为例 = Trở ngại của học sinh Việt Nam khi học thành ngữ bốn chữ tiếng Hán và biện pháp khắc phục / Nguyễn Thị Diệu Hằng; Nguyễn Thị Quỳnh Hoa hướng dẫn.
›