THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Phó từ hạn định “chỉ” trong tiếng Việt và các từ tương đương trong tiếng Hán
Bùi, Thị Mai Hương
2014
tr. 53-57
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Ngôn ngữ
Chinese
Vietnamese
Equivalence
Phó từ
Tiếng Hán
Adverb “only”
Phó từ hạn định
+ 1 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Bùi, Thị Mai Hương
Nhan đề dịch
Vietnamese quantifying adverb “Chỉ” and its equivalences in Chinese
Nhan đề
Phó từ hạn định “chỉ” trong tiếng Việt và các từ tương đương trong tiếng Hán/ Bùi Thị Mai Hương
Thông tin xuất bản
2014
Mô tả vật lý
tr. 53-57
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
Tóm tắt
Due to Sino - Vietnamese contact, in Vietnamese there is a large number of borrowed from Chinese quantifying adverbs, which contribute to the repertoire of Vietnamese vocabulary. The quantifying adverb “chỉ” (only) is a typical example. In terms of relation with Chinese, “chỉ” is not just equivalent to “…” (zhi), but also “…” (jin), “…” (guang) and “…” (jiu) … However, among them there are also certain similarities and differences. In this article, we hope to point out the similarities and differences between “chỉ” in Vietnamese and the equivalences in Chinese, which intends to make a contribution to the Sino-Vietnamese comparison.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ-
Từ vựng học
Từ khóa tự do
Chinese
Từ khóa tự do
Vietnamese
Từ khóa tự do
Equivalence
Từ khóa tự do
Phó từ
Từ khóa tự do
Tiếng Hán
Từ khóa tự do
Adverb “only”
Từ khóa tự do
Phó từ hạn định
Từ khóa tự do
Tiếng Việt
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống- 2014, Số 2 (220)
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
31107
002
2
004
41369
005
201812041024
008
140514s2014 vm| a 000 0 vie d
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456402876
039
[ ]
|a
20241129091322
|b
idtocn
|c
20181204102453
|d
huongnt
|y
20140514153247
|z
ngant
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Bùi, Thị Mai Hương
242
[0 ]
|a
Vietnamese quantifying adverb “Chỉ” and its equivalences in Chinese
|y
eng
245
[1 0]
|a
Phó từ hạn định “chỉ” trong tiếng Việt và các từ tương đương trong tiếng Hán/
|c
Bùi Thị Mai Hương
260
[ ]
|c
2014
300
[ ]
|a
tr. 53-57
362
[0 ]
|a
Số 2 (2014)
362
[0 ]
|a
Vol. 2 (Feb. 2014)
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
520
[ ]
|a
Due to Sino - Vietnamese contact, in Vietnamese there is a large number of borrowed from Chinese quantifying adverbs, which contribute to the repertoire of Vietnamese vocabulary. The quantifying adverb “chỉ” (only) is a typical example. In terms of relation with Chinese, “chỉ” is not just equivalent to “…” (zhi), but also “…” (jin), “…” (guang) and “…” (jiu) … However, among them there are also certain similarities and differences. In this article, we hope to point out the similarities and differences between “chỉ” in Vietnamese and the equivalences in Chinese, which intends to make a contribution to the Sino-Vietnamese comparison.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ
|x
Từ vựng học
653
[0 ]
|a
Chinese
653
[0 ]
|a
Vietnamese
653
[0 ]
|a
Equivalence
653
[0 ]
|a
Phó từ
653
[0 ]
|a
Tiếng Hán
653
[0 ]
|a
Adverb “only”
653
[0 ]
|a
Phó từ hạn định
653
[0 ]
|a
Tiếng Việt
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống
|g
2014, Số 2 (220)
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0