TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đối chiếu yếu tố danh hóa tính từ “~sa”,”~mi” trong tiếng Nhật với “Cái~”, “Sự~” trong tiếng Việt.

Đối chiếu yếu tố danh hóa tính từ “~sa”,”~mi” trong tiếng Nhật với “Cái~”, “Sự~” trong tiếng Việt.

 2014.
 tr. 24-30. Hội Ngôn ngữ học Việt Nam. Tiếng Việt ISSN: 08683409
Tác giả CN Trần, Thị Minh Phương.
Nhan đề dịch A contrastive study of adjective nominalizers of Japanese words “~sa” “~mi” and Vietnamese words “Cái~”, “Sự~”.
Nhan đề Đối chiếu yếu tố danh hóa tính từ “~sa”,”~mi” trong tiếng Nhật với “Cái~”, “Sự~” trong tiếng Việt./ Trần Thị Minh Phương.
Thông tin xuất bản 2014.
Mô tả vật lý tr. 24-30.
Tùng thư Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tóm tắt The article examines the expressions of fatal sadness and sorrow which people experienced in the war, in living in Trinh Cong Son lyrics. “Down – oriented sadness” metaphor has been used by Trinh Cong Son to describe his smart sensitive observation and enthusiastic compassionate feelings for surrounding people and their life. Sadness in Trinh Cong Son lyrics is highlighting by his unique style in using language and music.
Thuật ngữ chủ đề Ngôn ngữ-Ngữ pháp
Từ khóa tự do Tiếng Nhật.
Từ khóa tự do Vietnamese.
Từ khóa tự do Japanese.
Từ khóa tự do Language use.
Từ khóa tự do Sử dụng ngôn ngữ.
Từ khóa tự do Adjective nomilalizer.
Từ khóa tự do Danh hóa tính từ.
Từ khóa tự do Tiếng Việt.
Nguồn trích Ngôn ngữ và đời sống- 2014, Số 3 (221).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab a2200000 a 4500
00131120
0022
00441383
005201812041032
008140515s2014 vm| a 000 0 vie d
0091 0
022[ ] |a 08683409
035[ ] |a 1456399830
039[ ] |a 20241130090905 |b idtocn |c 20181204103219 |d huongnt |y 20140515154027 |z svtt
041[0 ] |a vie
044[ ] |a vm
100[0 ] |a Trần, Thị Minh Phương.
242[0 ] |a A contrastive study of adjective nominalizers of Japanese words “~sa” “~mi” and Vietnamese words “Cái~”, “Sự~”. |y eng
245[1 0] |a Đối chiếu yếu tố danh hóa tính từ “~sa”,”~mi” trong tiếng Nhật với “Cái~”, “Sự~” trong tiếng Việt./ |c Trần Thị Minh Phương.
260[ ] |c 2014.
300[ ] |a tr. 24-30.
362[0 ] |a Số 3 (2014).
362[0 ] |a Vol. 3 (Mar. 2014)
490[0 ] |a Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
520[ ] |a The article examines the expressions of fatal sadness and sorrow which people experienced in the war, in living in Trinh Cong Son lyrics. “Down – oriented sadness” metaphor has been used by Trinh Cong Son to describe his smart sensitive observation and enthusiastic compassionate feelings for surrounding people and their life. Sadness in Trinh Cong Son lyrics is highlighting by his unique style in using language and music.
650[1 7] |a Ngôn ngữ |x Ngữ pháp
653[0 ] |a Tiếng Nhật.
653[0 ] |a Vietnamese.
653[0 ] |a Japanese.
653[0 ] |a Language use.
653[0 ] |a Sử dụng ngôn ngữ.
653[0 ] |a Adjective nomilalizer.
653[0 ] |a Danh hóa tính từ.
653[0 ] |a Tiếng Việt.
773[ ] |t Ngôn ngữ và đời sống |g 2014, Số 3 (221).
890[ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0