THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Đối chiếu yếu tố danh hóa tính từ “~sa”,”~mi” trong tiếng Nhật với “Cái~”, “Sự~” trong tiếng Việt.
Trần, Thị Minh Phương.
2014.
tr. 24-30.
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Ngôn ngữ
Tiếng Nhật.
Vietnamese.
Japanese.
Language use.
Sử dụng ngôn ngữ.
Adjective nomilalizer.
Danh hóa tính từ.
+ 1 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Trần, Thị Minh Phương.
Nhan đề dịch
A contrastive study of adjective nominalizers of Japanese words “~sa” “~mi” and Vietnamese words “Cái~”, “Sự~”.
Nhan đề
Đối chiếu yếu tố danh hóa tính từ “~sa”,”~mi” trong tiếng Nhật với “Cái~”, “Sự~” trong tiếng Việt./ Trần Thị Minh Phương.
Thông tin xuất bản
2014.
Mô tả vật lý
tr. 24-30.
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tóm tắt
The article examines the expressions of fatal sadness and sorrow which people experienced in the war, in living in Trinh Cong Son lyrics. “Down – oriented sadness” metaphor has been used by Trinh Cong Son to describe his smart sensitive observation and enthusiastic compassionate feelings for surrounding people and their life. Sadness in Trinh Cong Son lyrics is highlighting by his unique style in using language and music.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ-
Ngữ pháp
Từ khóa tự do
Tiếng Nhật.
Từ khóa tự do
Vietnamese.
Từ khóa tự do
Japanese.
Từ khóa tự do
Language use.
Từ khóa tự do
Sử dụng ngôn ngữ.
Từ khóa tự do
Adjective nomilalizer.
Từ khóa tự do
Danh hóa tính từ.
Từ khóa tự do
Tiếng Việt.
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống- 2014, Số 3 (221).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
31120
002
2
004
41383
005
201812041032
008
140515s2014 vm| a 000 0 vie d
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456399830
039
[ ]
|a
20241130090905
|b
idtocn
|c
20181204103219
|d
huongnt
|y
20140515154027
|z
svtt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Trần, Thị Minh Phương.
242
[0 ]
|a
A contrastive study of adjective nominalizers of Japanese words “~sa” “~mi” and Vietnamese words “Cái~”, “Sự~”.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Đối chiếu yếu tố danh hóa tính từ “~sa”,”~mi” trong tiếng Nhật với “Cái~”, “Sự~” trong tiếng Việt./
|c
Trần Thị Minh Phương.
260
[ ]
|c
2014.
300
[ ]
|a
tr. 24-30.
362
[0 ]
|a
Số 3 (2014).
362
[0 ]
|a
Vol. 3 (Mar. 2014)
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
520
[ ]
|a
The article examines the expressions of fatal sadness and sorrow which people experienced in the war, in living in Trinh Cong Son lyrics. “Down – oriented sadness” metaphor has been used by Trinh Cong Son to describe his smart sensitive observation and enthusiastic compassionate feelings for surrounding people and their life. Sadness in Trinh Cong Son lyrics is highlighting by his unique style in using language and music.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ
|x
Ngữ pháp
653
[0 ]
|a
Tiếng Nhật.
653
[0 ]
|a
Vietnamese.
653
[0 ]
|a
Japanese.
653
[0 ]
|a
Language use.
653
[0 ]
|a
Sử dụng ngôn ngữ.
653
[0 ]
|a
Adjective nomilalizer.
653
[0 ]
|a
Danh hóa tính từ.
653
[0 ]
|a
Tiếng Việt.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống
|g
2014, Số 3 (221).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0