THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Xưng hô bằng danh từ chỉ chức vụ, nghề nghiệp trong tiếng Hàn (Có liên hệ với tiếng Việt).
Lã Thị Thanh Mai.
2014.
tr. 39-45.
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Ngôn ngữ
Tiếng Hàn.
Addressing by occupation.
Addressing by title.
Addressing noun.
Danh xưng.
Tiếng Việt.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Lã Thị Thanh Mai.
Nhan đề dịch
Addressing by people’s job title and occupation in Korean language (with reference to Vietnamese equivalent).
Nhan đề
Xưng hô bằng danh từ chỉ chức vụ, nghề nghiệp trong tiếng Hàn (Có liên hệ với tiếng Việt)./ Lã Thị Thanh Mai.
Thông tin xuất bản
2014.
Mô tả vật lý
tr. 39-45.
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tóm tắt
In this research, we indicate 5 typical means of addressing people by job title and occupation in Korean language in accordance with their honorific level. Besides, we also introduce some other addressing ways by educational degree and social rank, which are widely used in Korean society. Finally, we give a list of addressing nouns of job title and occupation combined with the suffix 님/ nim normally indicating respect. It can be seen that addressing by job title and occupation is more popularly used in Korean languages than in Vietnamese language. These expressions are frequently used in working places in Korea.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ-
Từ vựng.
Từ khóa tự do
Tiếng Hàn.
Từ khóa tự do
Addressing by occupation.
Từ khóa tự do
Addressing by title.
Từ khóa tự do
Addressing noun.
Từ khóa tự do
Danh xưng.
Từ khóa tự do
Tiếng Việt.
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống- 2014, Số 3 (221).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
31122
002
2
004
41386
005
201812041035
008
140515s2014 vm| a 000 0 vie d
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456415746
039
[ ]
|a
20241201151727
|b
idtocn
|c
20181204103502
|d
huongnt
|y
20140515160051
|z
haont
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Lã Thị Thanh Mai.
242
[0 ]
|a
Addressing by people’s job title and occupation in Korean language (with reference to Vietnamese equivalent).
|y
eng
245
[1 0]
|a
Xưng hô bằng danh từ chỉ chức vụ, nghề nghiệp trong tiếng Hàn (Có liên hệ với tiếng Việt)./
|c
Lã Thị Thanh Mai.
260
[ ]
|c
2014.
300
[ ]
|a
tr. 39-45.
362
[0 ]
|a
Số 3 (2014).
362
[0 ]
|a
Vol. 3 (Mar. 2014)
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
520
[ ]
|a
In this research, we indicate 5 typical means of addressing people by job title and occupation in Korean language in accordance with their honorific level. Besides, we also introduce some other addressing ways by educational degree and social rank, which are widely used in Korean society. Finally, we give a list of addressing nouns of job title and occupation combined with the suffix 님/ nim normally indicating respect. It can be seen that addressing by job title and occupation is more popularly used in Korean languages than in Vietnamese language. These expressions are frequently used in working places in Korea.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ
|x
Từ vựng.
653
[0 ]
|a
Tiếng Hàn.
653
[0 ]
|a
Addressing by occupation.
653
[0 ]
|a
Addressing by title.
653
[0 ]
|a
Addressing noun.
653
[0 ]
|a
Danh xưng.
653
[0 ]
|a
Tiếng Việt.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống
|g
2014, Số 3 (221).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0