THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Phạm trù thời trong tiếng Nhật (Có so sánh với tiếng Việt và các ngôn ngữ khác).
Vũ, Thúy Nga.
2014.
tr. 60-69.
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Ngôn ngữ
Tiếng Nhật.
Vietnamese.
Language.
Japanese.
Indo – European.
Ngôn ngữ Ấn - Âu.
Thời.
+ 2 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Vũ, Thúy Nga.
Nhan đề dịch
Tense category of Japanese language (compare with Vietnamese and other languages).
Nhan đề
Phạm trù thời trong tiếng Nhật (Có so sánh với tiếng Việt và các ngôn ngữ khác)./ Vũ Thúy Nga.
Thông tin xuất bản
2014.
Mô tả vật lý
tr. 60-69.
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tóm tắt
In this paper, the tenses of the Indo – European languages such as English and French; and the tenses of the Asian language especially Vietnamese and Japanese are systematically studied in order to make clear some points of view on the tenses of some language groups with specific characteristics. The paper also contrasts between the tenses of the languages in agglutinative group such as: Japanese and Vietnamese in order to identify their similarities and differences. This paper could further contribute to the study of linguistic – literature as well as the teaching of the Japanese language and the use of language tense in particular.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ-
Ngữ pháp.
Từ khóa tự do
Tiếng Nhật.
Từ khóa tự do
Vietnamese.
Từ khóa tự do
Language.
Từ khóa tự do
Japanese.
Từ khóa tự do
Indo – European.
Từ khóa tự do
Ngôn ngữ Ấn - Âu.
Từ khóa tự do
Thời.
Từ khóa tự do
Ngôn ngữ.
Từ khóa tự do
Tiếng Việt.
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống- 2014, Số 3 (221).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
31130
002
2
004
41396
005
201812041036
008
140516s2014 vm| a 000 0 vie d
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456404962
039
[ ]
|a
20241201180407
|b
idtocn
|c
20181204103629
|d
huongnt
|y
20140516095006
|z
haont
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Vũ, Thúy Nga.
242
[0 ]
|a
Tense category of Japanese language (compare with Vietnamese and other languages).
|y
eng
245
[1 0]
|a
Phạm trù thời trong tiếng Nhật (Có so sánh với tiếng Việt và các ngôn ngữ khác)./
|c
Vũ Thúy Nga.
260
[ ]
|c
2014.
300
[ ]
|a
tr. 60-69.
362
[0 ]
|a
Số 3 (2014).
362
[0 ]
|a
Vol. 3 (Mar. 2014)
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
520
[ ]
|a
In this paper, the tenses of the Indo – European languages such as English and French; and the tenses of the Asian language especially Vietnamese and Japanese are systematically studied in order to make clear some points of view on the tenses of some language groups with specific characteristics. The paper also contrasts between the tenses of the languages in agglutinative group such as: Japanese and Vietnamese in order to identify their similarities and differences. This paper could further contribute to the study of linguistic – literature as well as the teaching of the Japanese language and the use of language tense in particular.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ
|x
Ngữ pháp.
653
[0 ]
|a
Tiếng Nhật.
653
[0 ]
|a
Vietnamese.
653
[0 ]
|a
Language.
653
[0 ]
|a
Japanese.
653
[0 ]
|a
Indo – European.
653
[0 ]
|a
Ngôn ngữ Ấn - Âu.
653
[0 ]
|a
Thời.
653
[0 ]
|a
Ngôn ngữ.
653
[0 ]
|a
Tiếng Việt.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống
|g
2014, Số 3 (221).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0