| 000 | 00000nab a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 31223 |
|---|
| 002 | 2 |
|---|
| 004 | 41508 |
|---|
| 005 | 201812041041 |
|---|
| 008 | 140522s2013 ch| chi |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 022 | [ ] |a 1000873X |
|---|
| 035 | [ ] |a 1456415277 |
|---|
| 039 | [ ] |a 20241129095120 |b idtocn |c 20181204104127 |d huongnt |y 20140522102759 |z haont |
|---|
| 041 | [0 ] |a chi |
|---|
| 044 | [ ] |a ch |
|---|
| 100 | [0 ] |a 吕, 世生. |
|---|
| 242 | [0 ] |a Mô hình cải cách cách viết khi phiên dịch văn học Trung quốc từ thế kỉ 18 đến thời kì " mở cửa ". |y vie |
|---|
| 245 | [1 0] |a 18世纪以来“走出去”的中国文学翻译改写模式. / |c 吕世生 . |
|---|
| 260 | [ ] |a 北京 : |b [中國外文出版發行事業局], |c 2013. |
|---|
| 300 | [ ] |a tr. 29-34. |
|---|
| 362 | [0 ] |a Vol. 34, No. 5 (Sep. 2013) |
|---|
| 520 | [ ] |a 本文梳理了18世纪以来"走出去"的中国文学翻译实践,其中包括伏尔泰、庞德、林语堂等5位译者的翻译文本,发现翻译改写是"走出去"的中国文学一以贯之的模式,该模式产生的文化建构价值与中国文学"走出去"的诉求有相通之处,这是其可以被认同的现实基础。该模式的形成决定于中西文化的权力关系,其有效性受制于一系列因素,主要包括,西方社会文化发展的自我需求,目的语文化的主流意识形态,西方文化传统的翻译观等。 |
|---|
| 650 | [1 7] |a Ngôn ngữ học |x Kỹ năng dịch |x Tiếng Trung Quốc |2 TVĐHHN |
|---|
| 653 | [0 ] |a 社会文化. |
|---|
| 653 | [0 ] |a 翻译. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Kỹ năng dịch. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Điều kiện lịch sử. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Điều kiện văn hóa và xã hội. |
|---|
| 653 | [0 ] |a 历史条件. |
|---|
| 653 | [0 ] |a 文化建构. |
|---|
| 773 | [ ] |t Chinese translators Journal |g 2013, Vol. 34 (221). |
|---|
| 773 | [ ] |t 中国翻译 |g 2013, 第34卷 |
|---|
| 890 | [ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0 |
|---|