THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
教育领域非国家权力的约束与师生的权利保护
褚, 宏启.
华中师范大学学报编辑部,
2013.
武汉 :
tr. 133 - 138.
华中师范大学
中文
ISSN: 10002456
Luật giáo dục
Chính sách giáo dục
信息公开.
教育行政法律关系
权利.
非国家权力.
教育法
Mô tả
Marc
Tác giả CN
褚, 宏启.
Nhan đề dịch
Các quyền lực ngoài nhà nước trong lĩnh vực giáo dục và quyền được bảo hộ bắt buộc đối với giáo viên và học sinh.
Nhan đề
教育领域非国家权力的约束与师生的权利保护 / 褚宏启.
Thông tin xuất bản
武汉 :华中师范大学学报编辑部,2013.
Mô tả vật lý
tr. 133 - 138.
Tùng thư
华中师范大学
Tóm tắt
教育管理中存在两类不对等关系,一类是行政法律关系,一类是非行政法律关系。在这两种不对等关系中,被管理方的合法权益容易受到侵害。权力包括强制性权力、奖赏性权力、法定性权力、专家型权力和参照性权力五种,这些权力都能以"非国家性权力"的方式存在,并会侵害师生权利。约束"非国家权力"的方式与约束国家行政权力的方式相似:把学校和教师所拥有的"非国家权力"进行限制并予以法律化,然后通过国家强制力予以实施,把权力放在法律的"笼子里"进行约束;加强学校信息公开,特别是加强校务公开,以利于各方监督,把权力放在"阳光下"予以约束。
Thuật ngữ chủ đề
Luật giáo dục-
Chính sách giáo dục-
Trung Quốc-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Chính sách giáo dục
Từ khóa tự do
信息公开.
Từ khóa tự do
教育行政法律关系
Từ khóa tự do
权利.
Từ khóa tự do
非国家权力.
Từ khóa tự do
教育法
Từ khóa tự do
Luật giáo dục
Nguồn trích
Journal of Central China Normal University. Philosophy and social sciences.- 2013, Vol. 52.
Nguồn trích
华中师范大学学报. 哲学社会科学版- 2013, 第52卷
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
31475
002
2
004
41796
005
201812041112
008
140619s2013 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10002456
035
[ ]
|a
1456416886
039
[ ]
|a
20241129171920
|b
idtocn
|c
20181204111209
|d
huongnt
|y
20140619102759
|z
svtt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
褚, 宏启.
242
[0 ]
|a
Các quyền lực ngoài nhà nước trong lĩnh vực giáo dục và quyền được bảo hộ bắt buộc đối với giáo viên và học sinh.
|y
vie
245
[1 0]
|a
教育领域非国家权力的约束与师生的权利保护 /
|c
褚宏启.
260
[ ]
|a
武汉 :
|b
华中师范大学学报编辑部,
|c
2013.
300
[ ]
|a
tr. 133 - 138.
362
[0 ]
|a
Vol. 52, No. 5 (Sep. 2013)
490
[0 ]
|a
华中师范大学
520
[ ]
|a
教育管理中存在两类不对等关系,一类是行政法律关系,一类是非行政法律关系。在这两种不对等关系中,被管理方的合法权益容易受到侵害。权力包括强制性权力、奖赏性权力、法定性权力、专家型权力和参照性权力五种,这些权力都能以"非国家性权力"的方式存在,并会侵害师生权利。约束"非国家权力"的方式与约束国家行政权力的方式相似:把学校和教师所拥有的"非国家权力"进行限制并予以法律化,然后通过国家强制力予以实施,把权力放在法律的"笼子里"进行约束;加强学校信息公开,特别是加强校务公开,以利于各方监督,把权力放在"阳光下"予以约束。
650
[1 7]
|a
Luật giáo dục
|x
Chính sách giáo dục
|z
Trung Quốc
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Chính sách giáo dục
653
[0 ]
|a
信息公开.
653
[0 ]
|a
教育行政法律关系
653
[0 ]
|a
权利.
653
[0 ]
|a
非国家权力.
653
[0 ]
|a
教育法
653
[0 ]
|a
Luật giáo dục
773
[ ]
|t
Journal of Central China Normal University. Philosophy and social sciences.
|g
2013, Vol. 52.
773
[ ]
|t
华中师范大学学报. 哲学社会科学版
|g
2013, 第52卷
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0