| 000 | 00000nab a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 31475 |
|---|
| 002 | 2 |
|---|
| 004 | 41796 |
|---|
| 005 | 201812041112 |
|---|
| 008 | 140619s2013 ch| chi |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 022 | [ ] |a 10002456 |
|---|
| 035 | [ ] |a 1456416886 |
|---|
| 039 | [ ] |a 20241129171920 |b idtocn |c 20181204111209 |d huongnt |y 20140619102759 |z svtt |
|---|
| 041 | [0 ] |a chi |
|---|
| 044 | [ ] |a ch |
|---|
| 100 | [0 ] |a 褚, 宏启. |
|---|
| 242 | [0 ] |a Các quyền lực ngoài nhà nước trong lĩnh vực giáo dục và quyền được bảo hộ bắt buộc đối với giáo viên và học sinh. |y vie |
|---|
| 245 | [1 0] |a 教育领域非国家权力的约束与师生的权利保护 / |c 褚宏启. |
|---|
| 260 | [ ] |a 武汉 : |b 华中师范大学学报编辑部, |c 2013. |
|---|
| 300 | [ ] |a tr. 133 - 138. |
|---|
| 362 | [0 ] |a Vol. 52, No. 5 (Sep. 2013) |
|---|
| 490 | [0 ] |a 华中师范大学 |
|---|
| 520 | [ ] |a 教育管理中存在两类不对等关系,一类是行政法律关系,一类是非行政法律关系。在这两种不对等关系中,被管理方的合法权益容易受到侵害。权力包括强制性权力、奖赏性权力、法定性权力、专家型权力和参照性权力五种,这些权力都能以"非国家性权力"的方式存在,并会侵害师生权利。约束"非国家权力"的方式与约束国家行政权力的方式相似:把学校和教师所拥有的"非国家权力"进行限制并予以法律化,然后通过国家强制力予以实施,把权力放在法律的"笼子里"进行约束;加强学校信息公开,特别是加强校务公开,以利于各方监督,把权力放在"阳光下"予以约束。 |
|---|
| 650 | [1 7] |a Luật giáo dục |x Chính sách giáo dục |z Trung Quốc |2 TVĐHHN |
|---|
| 653 | [0 ] |a Chính sách giáo dục |
|---|
| 653 | [0 ] |a 信息公开. |
|---|
| 653 | [0 ] |a 教育行政法律关系 |
|---|
| 653 | [0 ] |a 权利. |
|---|
| 653 | [0 ] |a 非国家权力. |
|---|
| 653 | [0 ] |a 教育法 |
|---|
| 653 | [0 ] |a Luật giáo dục |
|---|
| 773 | [ ] |t Journal of Central China Normal University. Philosophy and social sciences. |g 2013, Vol. 52. |
|---|
| 773 | [ ] |t 华中师范大学学报. 哲学社会科学版 |g 2013, 第52卷 |
|---|
| 890 | [ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0 |
|---|