THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
新生代农民工子女教育调查与思考
雷, 万鹏.
华中师范大学学报编辑部,
2013.
武汉 :
tr. 139 - 146.
华中师范大学
中文
ISSN: 10002456
Chính sách giáo dục
Trẻ em nông thôn
Mô tả
Marc
Tác giả CN
雷, 万鹏.
Nhan đề dịch
Suy xét và điều tra việc giáo dục con cái ở nông thôn trong thời đại mới.
Nhan đề
新生代农民工子女教育调查与思考 / 雷万鹏.
Thông tin xuất bản
武汉 :华中师范大学学报编辑部,2013.
Mô tả vật lý
tr. 139 - 146.
Tùng thư
华中师范大学
Tóm tắt
本文通过对我国6个城市农民工的调查,探讨了新生代农民工子女教育问题。研究显示,新生代农民工对子女接受公办教育和优质教育有强烈需求,但流入地城市教育供给总量不足和供求结构性矛盾,导致新生代农民工子女"上学难"、"上学贵"问题比较突出,学前教育阶段尤其明显。高度重视新生代农民工子女平等接受教育的权利,改革城乡户籍制度与教育资源配置机制是促进农民工子女教育发展的基本方向。加大中央与省级政府统筹力度,实施"两个全部纳入"政策,在教育管理、教育财政和办学体制等方面实施深层变革,方能构建适应人口流动的教育资源配置机制,促进新生代农民工子女教育发展与社会融合。
Thuật ngữ chủ đề
Chính sách giáo dục-
Trẻ em-
Nông thôn-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Chính sách giáo dục
Từ khóa tự do
Trẻ em nông thôn
Nguồn trích
Journal of Central China Normal University. Philosophy and social sciences.- 2013, Vol. 52.
Nguồn trích
华中师范大学学报. 哲学社会科学版- 2013, 第52卷
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
31476
002
2
004
41797
005
201812041112
008
140619s2013 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10002456
035
[ ]
|a
1456376460
039
[ ]
|a
20241129130903
|b
idtocn
|c
20181204111252
|d
huongnt
|y
20140619103518
|z
ngant
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
雷, 万鹏.
242
[0 ]
|a
Suy xét và điều tra việc giáo dục con cái ở nông thôn trong thời đại mới.
|y
vie
245
[1 0]
|a
新生代农民工子女教育调查与思考 /
|c
雷万鹏.
260
[ ]
|a
武汉 :
|b
华中师范大学学报编辑部,
|c
2013.
300
[ ]
|a
tr. 139 - 146.
362
[0 ]
|a
Vol. 52, No. 5 (Sep. 2013)
490
[0 ]
|a
华中师范大学
520
[ ]
|a
本文通过对我国6个城市农民工的调查,探讨了新生代农民工子女教育问题。研究显示,新生代农民工对子女接受公办教育和优质教育有强烈需求,但流入地城市教育供给总量不足和供求结构性矛盾,导致新生代农民工子女"上学难"、"上学贵"问题比较突出,学前教育阶段尤其明显。高度重视新生代农民工子女平等接受教育的权利,改革城乡户籍制度与教育资源配置机制是促进农民工子女教育发展的基本方向。加大中央与省级政府统筹力度,实施"两个全部纳入"政策,在教育管理、教育财政和办学体制等方面实施深层变革,方能构建适应人口流动的教育资源配置机制,促进新生代农民工子女教育发展与社会融合。
650
[1 7]
|a
Chính sách giáo dục
|x
Trẻ em
|x
Nông thôn
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Chính sách giáo dục
653
[0 ]
|a
Trẻ em nông thôn
773
[ ]
|t
Journal of Central China Normal University. Philosophy and social sciences.
|g
2013, Vol. 52.
773
[ ]
|t
华中师范大学学报. 哲学社会科学版
|g
2013, 第52卷
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0