THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
高等教育分流影响社会分层流动的实证研究
董, 泽芳.
华中师范大学学报编辑部,
2013.
武汉 :
tr. 147 - 154.
华中师范大学
中文
ISSN: 10002456
Phân cấp xã hội
教育公平.
社会公平.
社会分层流动
高等教育分流
Công bằng xã hội
Giáo dục
Mô tả
Marc
Tác giả CN
董, 泽芳.
Nhan đề dịch
Phân tích thực nghiệm của sự phân tầng giáo dục cao đẳng ảnh hưởng tới sự phân tầng của xã hội.
Nhan đề
高等教育分流影响社会分层流动的实证研究 / 董泽芳, 陈新忠.
Thông tin xuất bản
武汉 :华中师范大学学报编辑部,2013.
Mô tả vật lý
tr. 147 - 154.
Tùng thư
华中师范大学
Tóm tắt
高等教育分流具有促进社会成员合理分层流动的功能,但近年来这种功能愈来愈被社会质疑。本研究以H省为例,以新中国成立后高校毕业生为整体样本,选取该省政、事、企系统2400人进行调研,从"流源"、"流量"、"流层"、"流型"、"流域"、"流向"等八个方面分析了高等教育分流影响社会分层流动的现状。研究发现,高等教育在促进社会成员合理分层流动上做出了较大贡献。但从历史比较看,目前还存在着中下收入家庭的社会成员接受优质高等教育的机会正逐渐减少,学生在不同层次、形式、类型、地区间的高等教育流转困难,学科专业设置与社会需求脱节、学生"重分轻能"、"重学轻用",以及修业年限过长、且缺乏弹性等诸多问题。这些问题的出现,既有政府体制政策和社会文化氛围的外部制约,也有高教分流行为和学生职业追求的内部影响,是内外部因素共同作用的结果。
Thuật ngữ chủ đề
Phân cấp xã hội-
Giáo dục-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
教育公平.
Từ khóa tự do
社会公平.
Từ khóa tự do
社会分层流动
Từ khóa tự do
高等教育分流
Từ khóa tự do
Công bằng xã hội
Từ khóa tự do
Phân cấp xã hội
Từ khóa tự do
Giáo dục
Nguồn trích
Journal of Central China Normal University. Philosophy and social sciences.- 2013, Vol. 52.
Nguồn trích
华中师范大学学报. 哲学社会科学版- 2013, 第52卷
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
31477
002
2
004
41798
005
201812041113
008
140619s2013 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10002456
035
[ ]
|a
1456385558
039
[ ]
|a
20241130161135
|b
idtocn
|c
20181204111327
|d
huongnt
|y
20140619103951
|z
ngant
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
董, 泽芳.
242
[0 ]
|a
Phân tích thực nghiệm của sự phân tầng giáo dục cao đẳng ảnh hưởng tới sự phân tầng của xã hội.
|y
vie
245
[1 0]
|a
高等教育分流影响社会分层流动的实证研究 /
|c
董泽芳, 陈新忠.
260
[ ]
|a
武汉 :
|b
华中师范大学学报编辑部,
|c
2013.
300
[ ]
|a
tr. 147 - 154.
362
[0 ]
|a
Vol. 52, No. 5 (Sep. 2013)
490
[0 ]
|a
华中师范大学
520
[ ]
|a
高等教育分流具有促进社会成员合理分层流动的功能,但近年来这种功能愈来愈被社会质疑。本研究以H省为例,以新中国成立后高校毕业生为整体样本,选取该省政、事、企系统2400人进行调研,从"流源"、"流量"、"流层"、"流型"、"流域"、"流向"等八个方面分析了高等教育分流影响社会分层流动的现状。研究发现,高等教育在促进社会成员合理分层流动上做出了较大贡献。但从历史比较看,目前还存在着中下收入家庭的社会成员接受优质高等教育的机会正逐渐减少,学生在不同层次、形式、类型、地区间的高等教育流转困难,学科专业设置与社会需求脱节、学生"重分轻能"、"重学轻用",以及修业年限过长、且缺乏弹性等诸多问题。这些问题的出现,既有政府体制政策和社会文化氛围的外部制约,也有高教分流行为和学生职业追求的内部影响,是内外部因素共同作用的结果。
650
[1 7]
|a
Phân cấp xã hội
|x
Giáo dục
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
教育公平.
653
[0 ]
|a
社会公平.
653
[0 ]
|a
社会分层流动
653
[0 ]
|a
高等教育分流
653
[0 ]
|a
Công bằng xã hội
653
[0 ]
|a
Phân cấp xã hội
653
[0 ]
|a
Giáo dục
773
[ ]
|t
Journal of Central China Normal University. Philosophy and social sciences.
|g
2013, Vol. 52.
773
[ ]
|t
华中师范大学学报. 哲学社会科学版
|g
2013, 第52卷
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0