THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
政策执行模式对于扶贫绩效的影响——以1980年代以来中国扶贫模式的变化为例
向, 德平.
华中师范大学学报编辑部,
2013.
武汉 :
tr. 12 - 17.
华中师范大学
中文
ISSN: 10002456
Xóa đói giảm nghèo
扶贫模式.
扶贫绩效.
政策执行模式.
Chính sách kinh tế.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
向, 德平.
Nhan đề dịch
Mô hình chấp hành chính sách ảnh hưởng đến hiệu quả hồi phục nghèo đói -- từ năm 1980 đến nay Trung Quốc đã lấy sự thay đổi của mô hình phục hồi đói nghèo làm ví dụ.
Nhan đề
政策执行模式对于扶贫绩效的影响——以1980年代以来中国扶贫模式的变化为例 / 向德平, 高飞.
Thông tin xuất bản
武汉 :华中师范大学学报编辑部,2013.
Mô tả vật lý
tr. 12 - 17.
Tùng thư
华中师范大学
Tóm tắt
政策执行是连接政策与政策目标之间的中间桥梁,政策执行的模式选择直接影响着政策绩效。通过对中国80年代以来扶贫进程的分析得出,政策执行模式经历了自上而下、自下而上以及整合型三个阶段,与此对应,扶贫模式也经历了开发式、参与式以及合作式三个阶段,从而产生了不同的政策绩效。新形势下,中国的反贫困政策要将自上而下与自下而上的执行模式有机组合起来,形成组合策略。
Thuật ngữ chủ đề
Xóa đói giảm nghèo-
Chính sách-
Trung Quốc-
1980-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
扶贫模式.
Từ khóa tự do
扶贫绩效.
Từ khóa tự do
政策执行模式.
Từ khóa tự do
Chính sách kinh tế.
Từ khóa tự do
Xóa đói giảm nghèo
Nguồn trích
Journal of Central China Normal University. Philosophy and social sciences.- 2013, Vol. 52.
Nguồn trích
华中师范大学学报. 哲学社会科学版- 2013, 第52卷
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
31483
002
2
004
41804
005
201812041116
008
140619s2013 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10002456
035
[ ]
|a
1456417894
039
[ ]
|a
20241129135751
|b
idtocn
|c
20181204111608
|d
huongnt
|y
20140619111234
|z
ngant
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
向, 德平.
242
[0 ]
|a
Mô hình chấp hành chính sách ảnh hưởng đến hiệu quả hồi phục nghèo đói -- từ năm 1980 đến nay Trung Quốc đã lấy sự thay đổi của mô hình phục hồi đói nghèo làm ví dụ.
|y
vie
245
[1 0]
|a
政策执行模式对于扶贫绩效的影响——以1980年代以来中国扶贫模式的变化为例 /
|c
向德平, 高飞.
260
[ ]
|a
武汉 :
|b
华中师范大学学报编辑部,
|c
2013.
300
[ ]
|a
tr. 12 - 17.
362
[0 ]
|a
Vol. 52, No. 6 (Sep. 2013)
490
[0 ]
|a
华中师范大学
520
[ ]
|a
政策执行是连接政策与政策目标之间的中间桥梁,政策执行的模式选择直接影响着政策绩效。通过对中国80年代以来扶贫进程的分析得出,政策执行模式经历了自上而下、自下而上以及整合型三个阶段,与此对应,扶贫模式也经历了开发式、参与式以及合作式三个阶段,从而产生了不同的政策绩效。新形势下,中国的反贫困政策要将自上而下与自下而上的执行模式有机组合起来,形成组合策略。
650
[1 7]
|a
Xóa đói giảm nghèo
|x
Chính sách
|z
Trung Quốc
|y
1980
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
扶贫模式.
653
[0 ]
|a
扶贫绩效.
653
[0 ]
|a
政策执行模式.
653
[0 ]
|a
Chính sách kinh tế.
653
[0 ]
|a
Xóa đói giảm nghèo
773
[ ]
|t
Journal of Central China Normal University. Philosophy and social sciences.
|g
2013, Vol. 52.
773
[ ]
|t
华中师范大学学报. 哲学社会科学版
|g
2013, 第52卷
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0