| 000 | 00000nab a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 31483 |
|---|
| 002 | 2 |
|---|
| 004 | 41804 |
|---|
| 005 | 201812041116 |
|---|
| 008 | 140619s2013 ch| chi |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 022 | [ ] |a 10002456 |
|---|
| 035 | [ ] |a 1456417894 |
|---|
| 039 | [ ] |a 20241129135751 |b idtocn |c 20181204111608 |d huongnt |y 20140619111234 |z ngant |
|---|
| 041 | [0 ] |a chi |
|---|
| 044 | [ ] |a ch |
|---|
| 100 | [0 ] |a 向, 德平. |
|---|
| 242 | [0 ] |a Mô hình chấp hành chính sách ảnh hưởng đến hiệu quả hồi phục nghèo đói -- từ năm 1980 đến nay Trung Quốc đã lấy sự thay đổi của mô hình phục hồi đói nghèo làm ví dụ. |y vie |
|---|
| 245 | [1 0] |a 政策执行模式对于扶贫绩效的影响——以1980年代以来中国扶贫模式的变化为例 / |c 向德平, 高飞. |
|---|
| 260 | [ ] |a 武汉 : |b 华中师范大学学报编辑部, |c 2013. |
|---|
| 300 | [ ] |a tr. 12 - 17. |
|---|
| 362 | [0 ] |a Vol. 52, No. 6 (Sep. 2013) |
|---|
| 490 | [0 ] |a 华中师范大学 |
|---|
| 520 | [ ] |a 政策执行是连接政策与政策目标之间的中间桥梁,政策执行的模式选择直接影响着政策绩效。通过对中国80年代以来扶贫进程的分析得出,政策执行模式经历了自上而下、自下而上以及整合型三个阶段,与此对应,扶贫模式也经历了开发式、参与式以及合作式三个阶段,从而产生了不同的政策绩效。新形势下,中国的反贫困政策要将自上而下与自下而上的执行模式有机组合起来,形成组合策略。 |
|---|
| 650 | [1 7] |a Xóa đói giảm nghèo |x Chính sách |z Trung Quốc |y 1980 |2 TVĐHHN |
|---|
| 653 | [0 ] |a 扶贫模式. |
|---|
| 653 | [0 ] |a 扶贫绩效. |
|---|
| 653 | [0 ] |a 政策执行模式. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Chính sách kinh tế. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Xóa đói giảm nghèo |
|---|
| 773 | [ ] |t Journal of Central China Normal University. Philosophy and social sciences. |g 2013, Vol. 52. |
|---|
| 773 | [ ] |t 华中师范大学学报. 哲学社会科学版 |g 2013, 第52卷 |
|---|
| 890 | [ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0 |
|---|