THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
冷战期间美国国会监督隐蔽行动的运作方式
刘, 磊.
华中师范大学学报编辑部,
2013.
武汉 :
tr 135 - 142.
华中师范大学
中文
ISSN: 10002456
Chính trị
Hoạt động gián điệp
中央情报局.
监督.
隐蔽行动.
美国国会.
Chiến tranh lạnh
Hoạt động gián điệp.
+ 2 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
刘, 磊.
Nhan đề dịch
Trong thời gian chiến tranh lạnh quốc hội Mỹ dùng phương thức hoạt động của hành động ẩn nấp Kito giáo.
Nhan đề
冷战期间美国国会监督隐蔽行动的运作方式 / 刘磊.
Thông tin xuất bản
武汉 :华中师范大学学报编辑部,2013.
Mô tả vật lý
tr 135 - 142.
Tùng thư
华中师范大学
Tóm tắt
作为三权分立制衡政治体制下的立法机构,美国国会依据其宪政权力,从20世纪70年代以来日益转向积极地监督隐蔽行动,主动寻求参与隐蔽行动决策过程,在实践中逐步发展确立起国会监督隐蔽行动的各种具体运作方式:国会利用其预算拨款权、立法权和参议院的人事任命"同意权",确立起包括各类年度预算和拨款授权法案、各种有关隐蔽行动决策的监督程序立法以及参议院通过干预人事任命影响隐蔽行动的三种横向监督方式;从纵向方面来说,国会对隐蔽行动的监督涵盖了一项隐蔽行动从计划到实施直至结束的整个过程。这表明美国国会对隐蔽行动的监督已基本实现制度化和法制化。
Thuật ngữ chủ đề
Chính trị-
Chiến tranh lạnh-
Tôn giáo-
Kitô giáo-
Hoa Kỳ-
TVĐHHN
Thuật ngữ chủ đề
Hoạt động gián điệp-
CIA-
Hoa Kỳ-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
中央情报局.
Từ khóa tự do
监督.
Từ khóa tự do
隐蔽行动.
Từ khóa tự do
美国国会.
Từ khóa tự do
Chiến tranh lạnh
Từ khóa tự do
Hoạt động gián điệp.
Từ khóa tự do
Tôn giáo
Từ khóa tự do
Kitô giáo
Từ khóa tự do
Chính trị
Nguồn trích
Journal of Central China Normal University. Philosophy and social sciences.- 2013, Vol. 52.
Nguồn trích
华中师范大学学报. 哲学社会科学版- 2013, 第52卷
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
31499
002
2
004
41820
005
201812041124
008
140619s2013 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10002456
035
[ ]
|a
1456377052
039
[ ]
|a
20241129133635
|b
idtocn
|c
20181204112410
|d
huongnt
|y
20140619142058
|z
haont
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
刘, 磊.
242
[0 ]
|a
Trong thời gian chiến tranh lạnh quốc hội Mỹ dùng phương thức hoạt động của hành động ẩn nấp Kito giáo.
|y
vie
245
[1 0]
|a
冷战期间美国国会监督隐蔽行动的运作方式 /
|c
刘磊.
260
[ ]
|a
武汉 :
|b
华中师范大学学报编辑部,
|c
2013.
300
[ ]
|a
tr 135 - 142.
362
[0 ]
|a
Vol. 52, No. 6 (Sep. 2013)
490
[0 ]
|a
华中师范大学
520
[ ]
|a
作为三权分立制衡政治体制下的立法机构,美国国会依据其宪政权力,从20世纪70年代以来日益转向积极地监督隐蔽行动,主动寻求参与隐蔽行动决策过程,在实践中逐步发展确立起国会监督隐蔽行动的各种具体运作方式:国会利用其预算拨款权、立法权和参议院的人事任命"同意权",确立起包括各类年度预算和拨款授权法案、各种有关隐蔽行动决策的监督程序立法以及参议院通过干预人事任命影响隐蔽行动的三种横向监督方式;从纵向方面来说,国会对隐蔽行动的监督涵盖了一项隐蔽行动从计划到实施直至结束的整个过程。这表明美国国会对隐蔽行动的监督已基本实现制度化和法制化。
650
[1 7]
|a
Chính trị
|x
Chiến tranh lạnh
|x
Tôn giáo
|x
Kitô giáo
|z
Hoa Kỳ
|2
TVĐHHN
650
[1 7]
|a
Hoạt động gián điệp
|x
CIA
|z
Hoa Kỳ
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
中央情报局.
653
[0 ]
|a
监督.
653
[0 ]
|a
隐蔽行动.
653
[0 ]
|a
美国国会.
653
[0 ]
|a
Chiến tranh lạnh
653
[0 ]
|a
Hoạt động gián điệp.
653
[0 ]
|a
Tôn giáo
653
[0 ]
|a
Kitô giáo
653
[0 ]
|a
Chính trị
773
[ ]
|t
Journal of Central China Normal University. Philosophy and social sciences.
|g
2013, Vol. 52.
773
[ ]
|t
华中师范大学学报. 哲学社会科学版
|g
2013, 第52卷
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0