TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
冷战期间美国国会监督隐蔽行动的运作方式

冷战期间美国国会监督隐蔽行动的运作方式

 华中师范大学学报编辑部, 2013.
 武汉 : tr 135 - 142. 华中师范大学 中文 ISSN: 10002456
Tác giả CN 刘, 磊.
Nhan đề dịch Trong thời gian chiến tranh lạnh quốc hội Mỹ dùng phương thức hoạt động của hành động ẩn nấp Kito giáo.
Nhan đề 冷战期间美国国会监督隐蔽行动的运作方式 / 刘磊.
Thông tin xuất bản 武汉 :华中师范大学学报编辑部,2013.
Mô tả vật lý tr 135 - 142.
Tùng thư 华中师范大学
Tóm tắt 作为三权分立制衡政治体制下的立法机构,美国国会依据其宪政权力,从20世纪70年代以来日益转向积极地监督隐蔽行动,主动寻求参与隐蔽行动决策过程,在实践中逐步发展确立起国会监督隐蔽行动的各种具体运作方式:国会利用其预算拨款权、立法权和参议院的人事任命"同意权",确立起包括各类年度预算和拨款授权法案、各种有关隐蔽行动决策的监督程序立法以及参议院通过干预人事任命影响隐蔽行动的三种横向监督方式;从纵向方面来说,国会对隐蔽行动的监督涵盖了一项隐蔽行动从计划到实施直至结束的整个过程。这表明美国国会对隐蔽行动的监督已基本实现制度化和法制化。
Thuật ngữ chủ đề Chính trị-Chiến tranh lạnh-Tôn giáo-Kitô giáo-Hoa Kỳ-TVĐHHN
Thuật ngữ chủ đề Hoạt động gián điệp-CIA-Hoa Kỳ-TVĐHHN
Từ khóa tự do 中央情报局.
Từ khóa tự do 监督.
Từ khóa tự do 隐蔽行动.
Từ khóa tự do 美国国会.
Từ khóa tự do Chiến tranh lạnh
Từ khóa tự do Hoạt động gián điệp.
Từ khóa tự do Tôn giáo
Từ khóa tự do Kitô giáo
Từ khóa tự do Chính trị
Nguồn trích Journal of Central China Normal University. Philosophy and social sciences.- 2013, Vol. 52.
Nguồn trích 华中师范大学学报. 哲学社会科学版- 2013, 第52卷
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab a2200000 a 4500
00131499
0022
00441820
005201812041124
008140619s2013 ch| chi
0091 0
022[ ] |a 10002456
035[ ] |a 1456377052
039[ ] |a 20241129133635 |b idtocn |c 20181204112410 |d huongnt |y 20140619142058 |z haont
041[0 ] |a chi
044[ ] |a ch
100[0 ] |a 刘, 磊.
242[0 ] |a Trong thời gian chiến tranh lạnh quốc hội Mỹ dùng phương thức hoạt động của hành động ẩn nấp Kito giáo. |y vie
245[1 0] |a 冷战期间美国国会监督隐蔽行动的运作方式 / |c 刘磊.
260[ ] |a 武汉 : |b 华中师范大学学报编辑部, |c 2013.
300[ ] |a tr 135 - 142.
362[0 ] |a Vol. 52, No. 6 (Sep. 2013)
490[0 ] |a 华中师范大学
520[ ] |a 作为三权分立制衡政治体制下的立法机构,美国国会依据其宪政权力,从20世纪70年代以来日益转向积极地监督隐蔽行动,主动寻求参与隐蔽行动决策过程,在实践中逐步发展确立起国会监督隐蔽行动的各种具体运作方式:国会利用其预算拨款权、立法权和参议院的人事任命"同意权",确立起包括各类年度预算和拨款授权法案、各种有关隐蔽行动决策的监督程序立法以及参议院通过干预人事任命影响隐蔽行动的三种横向监督方式;从纵向方面来说,国会对隐蔽行动的监督涵盖了一项隐蔽行动从计划到实施直至结束的整个过程。这表明美国国会对隐蔽行动的监督已基本实现制度化和法制化。
650[1 7] |a Chính trị |x Chiến tranh lạnh |x Tôn giáo |x Kitô giáo |z Hoa Kỳ |2 TVĐHHN
650[1 7] |a Hoạt động gián điệp |x CIA |z Hoa Kỳ |2 TVĐHHN
653[0 ] |a 中央情报局.
653[0 ] |a 监督.
653[0 ] |a 隐蔽行动.
653[0 ] |a 美国国会.
653[0 ] |a Chiến tranh lạnh
653[0 ] |a Hoạt động gián điệp.
653[0 ] |a Tôn giáo
653[0 ] |a Kitô giáo
653[0 ] |a Chính trị
773[ ] |t Journal of Central China Normal University. Philosophy and social sciences. |g 2013, Vol. 52.
773[ ] |t 华中师范大学学报. 哲学社会科学版 |g 2013, 第52卷
890[ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0