| 000 | 00000nab a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 31506 |
|---|
| 002 | 2 |
|---|
| 004 | 41827 |
|---|
| 005 | 201812041347 |
|---|
| 008 | 140619s2013 ch| chi |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 022 | [ ] |a 10002456 |
|---|
| 035 | [ ] |a 1456398206 |
|---|
| 039 | [ ] |a 20241129142626 |b idtocn |c 20181204134724 |d huongnt |y 20140619144050 |z ngant |
|---|
| 041 | [0 ] |a chi |
|---|
| 044 | [ ] |a ch |
|---|
| 100 | [0 ] |a 李, 向农. |
|---|
| 242 | [0 ] |a Du học sinh tìm hiểu và thăm dò mô hình dạy học tiếng hán theo khoa học. |y vie |
|---|
| 245 | [1 0] |a 留学生预科汉语模块化教学模式的探索与实践 / |c 李向农, 万莹. |
|---|
| 260 | [ ] |a 武汉 : |b 华中师范大学学报编辑部, |c 2013. |
|---|
| 300 | [ ] |a tr. 175 - 181 . |
|---|
| 362 | [0 ] |a Vol. 52, No. 6 (Sep. 2013) |
|---|
| 490 | [0 ] |a 华中师范大学 |
|---|
| 520 | [ ] |a 我国留学生预科教育起步较晚,采用科学有效的教学模式以提高预科汉语速成教学的整体质量成为重要课题。本文指出预科汉语教学是一种速成教学、能力教学,应以"按阶段分层推进,按模块最大优化"为原则,各模块之间按需优化组合,相互渗透,使预科教学尽可能适应不同学习能力和不同专业目标的需求,以达到圆满完成预科教学任务的目标。 |
|---|
| 650 | [1 7] |a Tiếng Trung Quốc |x Giảng dạy |x Mô hình |2 TVĐHHN |
|---|
| 653 | [0 ] |a 汉语教学. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Tiếng Trung Quốc. |
|---|
| 653 | [0 ] |a 模块化. |
|---|
| 653 | [0 ] |a 留学生预科教育. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Giảng dạy tiếng Trung Quốc. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Mô hình giảng dạy |
|---|
| 773 | [ ] |t Journal of Central China Normal University. Philosophy and social sciences. |g 2013, Vol. 52. |
|---|
| 773 | [ ] |t 华中师范大学学报. 哲学社会科学版 |g 2013, 第52卷 |
|---|
| 890 | [ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0 |
|---|