THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
高校师范类学生就业需求与师范生免费教育政策调整——基于全国6所部属师范大学和30所地方院校的调查
付, 卫东.
华中师范大学学报编辑部,
2013.
武汉 :
tr. 182 - 188 .
华中师范大学
中文
ISSN: 10002456
Giáo dục
定向培养.
就业需求.
差异化.
免费师范生教育.
Việc làm
Đào tạo định hướng
Giáo dục định hướng
+ 1 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
付, 卫东.
Nhan đề dịch
Nhu cầu việc làm của sinh viên sư phạm và điều chỉnh chính sách giáo dục miễn phí của trường sư phạm -- căn cứ vào điều tra 6 trường tên toàn quốc thuộc trường sư phạm và 30 học viện.
Nhan đề
高校师范类学生就业需求与师范生免费教育政策调整——基于全国6所部属师范大学和30所地方院校的调查 / 付卫东, 曹青林.
Thông tin xuất bản
武汉 :华中师范大学学报编辑部,2013.
Mô tả vật lý
tr. 182 - 188 .
Tùng thư
华中师范大学
Tóm tắt
基于对全国6所部属师范大学和30所地方院校的调查,部属师范大学免费师范生和地方院校师范类学生愿意去农村中小学任教的不多,愿意长期呆在农村中小学任教的更少。但给予一定的优惠政策,地方院校师范类优秀毕业生愿意去农村偏远学校任教,其中参加"3+2"形式的专科教育的定向师范生乐意去农村初小和教学点任教。在调查的基础上,结合农村中小学对师范生的需求实际,本文提出师范生免费教育政策的调整建议:部属师范大学实施的师范生免费教育政策应该进行灵活调整,师范生免费教育政策类型应实行多样化,为农村偏远初中定向招聘地方院校师范类毕业生,为农村初小和教学点定向免费培养"3+2"形式的师范生。
Thuật ngữ chủ đề
Giáo dục-
Đào tạo-
Đinh hướng-
Việc làm-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
定向培养.
Từ khóa tự do
就业需求.
Từ khóa tự do
差异化.
Từ khóa tự do
免费师范生教育.
Từ khóa tự do
Việc làm
Từ khóa tự do
Đào tạo định hướng
Từ khóa tự do
Giáo dục định hướng
Từ khóa tự do
Sinh viên sư phạm
Nguồn trích
Journal of Central China Normal University. Philosophy and social sciences.- 2013, Vol. 52.
Nguồn trích
华中师范大学学报. 哲学社会科学版- 2013, 第52卷
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
31510
002
2
004
41831
005
201812041348
008
140619s2013 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10002456
035
[ ]
|a
1456373460
039
[ ]
|a
20241129132215
|b
idtocn
|c
20181204134816
|d
huongnt
|y
20140619144521
|z
ngant
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
付, 卫东.
242
[0 ]
|a
Nhu cầu việc làm của sinh viên sư phạm và điều chỉnh chính sách giáo dục miễn phí của trường sư phạm -- căn cứ vào điều tra 6 trường tên toàn quốc thuộc trường sư phạm và 30 học viện.
|y
vie
245
[1 0]
|a
高校师范类学生就业需求与师范生免费教育政策调整——基于全国6所部属师范大学和30所地方院校的调查 /
|c
付卫东, 曹青林.
260
[ ]
|a
武汉 :
|b
华中师范大学学报编辑部,
|c
2013.
300
[ ]
|a
tr. 182 - 188 .
362
[0 ]
|a
Vol. 52, No. 6 (Sep. 2013)
490
[0 ]
|a
华中师范大学
520
[ ]
|a
基于对全国6所部属师范大学和30所地方院校的调查,部属师范大学免费师范生和地方院校师范类学生愿意去农村中小学任教的不多,愿意长期呆在农村中小学任教的更少。但给予一定的优惠政策,地方院校师范类优秀毕业生愿意去农村偏远学校任教,其中参加"3+2"形式的专科教育的定向师范生乐意去农村初小和教学点任教。在调查的基础上,结合农村中小学对师范生的需求实际,本文提出师范生免费教育政策的调整建议:部属师范大学实施的师范生免费教育政策应该进行灵活调整,师范生免费教育政策类型应实行多样化,为农村偏远初中定向招聘地方院校师范类毕业生,为农村初小和教学点定向免费培养"3+2"形式的师范生。
650
[1 7]
|a
Giáo dục
|x
Đào tạo
|x
Đinh hướng
|x
Việc làm
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
定向培养.
653
[0 ]
|a
就业需求.
653
[0 ]
|a
差异化.
653
[0 ]
|a
免费师范生教育.
653
[0 ]
|a
Việc làm
653
[0 ]
|a
Đào tạo định hướng
653
[0 ]
|a
Giáo dục định hướng
653
[0 ]
|a
Sinh viên sư phạm
773
[ ]
|t
Journal of Central China Normal University. Philosophy and social sciences.
|g
2013, Vol. 52.
773
[ ]
|t
华中师范大学学报. 哲学社会科学版
|g
2013, 第52卷
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0