THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
大脑理解语言还是身体理解语言——具身认知视角下的语义理解
苏, 得权.
华中师范大学学报编辑部,
2013.
武汉 :
tr. 189 - 194 .
华中师范大学
中文
ISSN: 10002456
Ngôn ngữ
Nghiên cứu ngôn ngữ
具身语义理解.
镜像神经元.
具身认知.
Nhận thức ngôn ngữ
隐喻.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
苏, 得权.
Nhan đề dịch
Đại não quyết định ngôn ngữ hay cơ thể quyết định ngôn ngữ -- dựa vào kinh nghiệm thực tế của bản thân lý giải nguyên nhân này.
Nhan đề
大脑理解语言还是身体理解语言——具身认知视角下的语义理解 / 苏得权, 叶浩生.
Thông tin xuất bản
武汉 :华中师范大学学报编辑部,2013.
Mô tả vật lý
tr. 189 - 194 .
Tùng thư
华中师范大学
Tóm tắt
具身认知强调身体感觉经验在概念形成和理解过程中的作用。概念符号的含义是建立在身体感觉运动经验基础上的。形象性概念学习过程中建立了感觉通道与运动脑区的特异性联结;抽象动词通过隐喻的方式,用较为熟悉的身体感觉经验映射和理解较为复杂的抽象概念。脑成像研究表明,动词语义理解与前运动皮层和主运动脑区存在特异性的对应关系,动作语义理解是具身的,大脑镜像神经系统和运动脑区模拟了概念中的动作,实现了动作语义的通达。从这个意义上说,语言的理解没有超越身体的物理经验,心理和身体是统一的。
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ-
Nhận thức-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Nghiên cứu ngôn ngữ
Từ khóa tự do
具身语义理解.
Từ khóa tự do
镜像神经元.
Từ khóa tự do
具身认知.
Từ khóa tự do
Nhận thức ngôn ngữ
Từ khóa tự do
隐喻.
Nguồn trích
Journal of Central China Normal University. Philosophy and social sciences.- 2013, Vol. 52.
Nguồn trích
华中师范大学学报. 哲学社会科学版- 2013, 第52卷
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
31511
002
2
004
41832
005
201812041349
008
140619s2013 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10002456
035
[ ]
|a
1456418117
039
[ ]
|a
20241202134021
|b
idtocn
|c
20181204134926
|d
huongnt
|y
20140619144941
|z
haont
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
苏, 得权.
242
[0 ]
|a
Đại não quyết định ngôn ngữ hay cơ thể quyết định ngôn ngữ -- dựa vào kinh nghiệm thực tế của bản thân lý giải nguyên nhân này.
|y
vie
245
[1 0]
|a
大脑理解语言还是身体理解语言——具身认知视角下的语义理解 /
|c
苏得权, 叶浩生.
260
[ ]
|a
武汉 :
|b
华中师范大学学报编辑部,
|c
2013.
300
[ ]
|a
tr. 189 - 194 .
362
[0 ]
|a
Vol. 52, No. 6 (Sep. 2013)
490
[0 ]
|a
华中师范大学
520
[ ]
|a
具身认知强调身体感觉经验在概念形成和理解过程中的作用。概念符号的含义是建立在身体感觉运动经验基础上的。形象性概念学习过程中建立了感觉通道与运动脑区的特异性联结;抽象动词通过隐喻的方式,用较为熟悉的身体感觉经验映射和理解较为复杂的抽象概念。脑成像研究表明,动词语义理解与前运动皮层和主运动脑区存在特异性的对应关系,动作语义理解是具身的,大脑镜像神经系统和运动脑区模拟了概念中的动作,实现了动作语义的通达。从这个意义上说,语言的理解没有超越身体的物理经验,心理和身体是统一的。
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ
|x
Nhận thức
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Nghiên cứu ngôn ngữ
653
[0 ]
|a
具身语义理解.
653
[0 ]
|a
镜像神经元.
653
[0 ]
|a
具身认知.
653
[0 ]
|a
Nhận thức ngôn ngữ
653
[0 ]
|a
隐喻.
773
[ ]
|t
Journal of Central China Normal University. Philosophy and social sciences.
|g
2013, Vol. 52.
773
[ ]
|t
华中师范大学学报. 哲学社会科学版
|g
2013, 第52卷
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0