| 000 | 00000nab a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 31511 |
|---|
| 002 | 2 |
|---|
| 004 | 41832 |
|---|
| 005 | 201812041349 |
|---|
| 008 | 140619s2013 ch| chi |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 022 | [ ] |a 10002456 |
|---|
| 035 | [ ] |a 1456418117 |
|---|
| 039 | [ ] |a 20241202134021 |b idtocn |c 20181204134926 |d huongnt |y 20140619144941 |z haont |
|---|
| 041 | [0 ] |a chi |
|---|
| 044 | [ ] |a ch |
|---|
| 100 | [0 ] |a 苏, 得权. |
|---|
| 242 | [0 ] |a Đại não quyết định ngôn ngữ hay cơ thể quyết định ngôn ngữ -- dựa vào kinh nghiệm thực tế của bản thân lý giải nguyên nhân này. |y vie |
|---|
| 245 | [1 0] |a 大脑理解语言还是身体理解语言——具身认知视角下的语义理解 / |c 苏得权, 叶浩生. |
|---|
| 260 | [ ] |a 武汉 : |b 华中师范大学学报编辑部, |c 2013. |
|---|
| 300 | [ ] |a tr. 189 - 194 . |
|---|
| 362 | [0 ] |a Vol. 52, No. 6 (Sep. 2013) |
|---|
| 490 | [0 ] |a 华中师范大学 |
|---|
| 520 | [ ] |a 具身认知强调身体感觉经验在概念形成和理解过程中的作用。概念符号的含义是建立在身体感觉运动经验基础上的。形象性概念学习过程中建立了感觉通道与运动脑区的特异性联结;抽象动词通过隐喻的方式,用较为熟悉的身体感觉经验映射和理解较为复杂的抽象概念。脑成像研究表明,动词语义理解与前运动皮层和主运动脑区存在特异性的对应关系,动作语义理解是具身的,大脑镜像神经系统和运动脑区模拟了概念中的动作,实现了动作语义的通达。从这个意义上说,语言的理解没有超越身体的物理经验,心理和身体是统一的。 |
|---|
| 650 | [1 7] |a Ngôn ngữ |x Nhận thức |2 TVĐHHN |
|---|
| 653 | [0 ] |a Nghiên cứu ngôn ngữ |
|---|
| 653 | [0 ] |a 具身语义理解. |
|---|
| 653 | [0 ] |a 镜像神经元. |
|---|
| 653 | [0 ] |a 具身认知. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Nhận thức ngôn ngữ |
|---|
| 653 | [0 ] |a 隐喻. |
|---|
| 773 | [ ] |t Journal of Central China Normal University. Philosophy and social sciences. |g 2013, Vol. 52. |
|---|
| 773 | [ ] |t 华中师范大学学报. 哲学社会科学版 |g 2013, 第52卷 |
|---|
| 890 | [ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0 |
|---|