THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
“床前明月光”本义与“床”—“牀”通假字说
周, 同科.
南京大学学报编委会,
2013
南京 :
tr. 118 - 125.
南京大学
中文
ISSN: 10077278
Văn học Trung Quốc
Phân tích ngôn ngữ.
Thơ.
Văn học Trung Quốc.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
周, 同科.
Nhan đề dịch
Bàn về nghĩa gốc của câu "sàng tiền minh nguyệt quang" .
Nhan đề
“床前明月光”本义与“床”—“牀”通假字说 / 周同科.
Thông tin xuất bản
南京 :南京大学学报编委会,2013
Mô tả vật lý
tr. 118 - 125.
Tùng thư
南京大学
Tóm tắt
李白《静夜思》“床前明月光”之“床”究竟该如何理解?分歧很多.在“卧床说”、“坐具说”遍遭质疑皆不足信之后,“井栏说”得到了较多认同.从表面上看,“井栏说”诗意丰满,实际上却似是而非,训诂上存在严重缺陷,是伪命题,亦不可信.“唐人谓井栏为银床”之“银床”,当为“限牆”之误.根据字形、字理分析,“牀”、“床”并非异体字,而是通假字,二者各有本义.“床”的本义是建筑底座、台基,这个本义被完整地保留在日、韩书面语训读中.《静夜思》“床前明月光”之“床”本义应该是“檐廊”,当年李白望月思乡,不在卧床,不在几、凳,亦不在井旁,而是伫立在异乡的檐廊.
Thuật ngữ chủ đề
Văn học Trung Quốc-
Thơ-
Phân tích ngôn ngữ-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Phân tích ngôn ngữ.
Từ khóa tự do
Thơ.
Từ khóa tự do
Văn học Trung Quốc.
Nguồn trích
Journal of Nanjing University: Philosophy, Humanities and social sciences- 2013, Vol. 6
Nguồn trích
南京大学学报 : 哲学社会科学- 2013, 第四集
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
31529
002
2
004
41850
005
201812041401
008
140620s2013 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10077278
035
[ ]
|a
1456409016
039
[ ]
|a
20241202133508
|b
idtocn
|c
20181204140131
|d
huongnt
|y
20140620093651
|z
ngant
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
周, 同科.
242
[ ]
|a
Bàn về nghĩa gốc của câu "sàng tiền minh nguyệt quang" .
|y
vie
245
[1 0]
|a
“床前明月光”本义与“床”—“牀”通假字说 /
|c
周同科.
260
[ ]
|a
南京 :
|b
南京大学学报编委会,
|c
2013
300
[ ]
|a
tr. 118 - 125.
362
[0 ]
|a
Vol. 6 (Nov. 2013)
490
[0 ]
|a
南京大学
520
[0 ]
|a
李白《静夜思》“床前明月光”之“床”究竟该如何理解?分歧很多.在“卧床说”、“坐具说”遍遭质疑皆不足信之后,“井栏说”得到了较多认同.从表面上看,“井栏说”诗意丰满,实际上却似是而非,训诂上存在严重缺陷,是伪命题,亦不可信.“唐人谓井栏为银床”之“银床”,当为“限牆”之误.根据字形、字理分析,“牀”、“床”并非异体字,而是通假字,二者各有本义.“床”的本义是建筑底座、台基,这个本义被完整地保留在日、韩书面语训读中.《静夜思》“床前明月光”之“床”本义应该是“檐廊”,当年李白望月思乡,不在卧床,不在几、凳,亦不在井旁,而是伫立在异乡的檐廊.
650
[1 7]
|a
Văn học Trung Quốc
|x
Thơ
|x
Phân tích ngôn ngữ
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Phân tích ngôn ngữ.
653
[0 ]
|a
Thơ.
653
[0 ]
|a
Văn học Trung Quốc.
773
[ ]
|t
Journal of Nanjing University: Philosophy, Humanities and social sciences
|g
2013, Vol. 6
773
[ ]
|t
南京大学学报 : 哲学社会科学
|g
2013, 第四集
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0