THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
“都”字语义歧义句的实验语音学分析
黄, 彩玉.
北京语言大学语言研究所,
2013.
北京 :
tr. 91-96.
中文
ISSN: 02579448
Ngôn ngữ
Accent
Grammaticalization
语法化
重音
Đặc điểm khác biệt
Distinctive fearture
Giọng
+ 2 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
黄, 彩玉.
Nhan đề dịch
The experimental phonetics analysis on ambiguity in semantic sentences of the character "Dou (都)".
Nhan đề dịch
Thực hiện đánh giá,phân tích ngôn ngữ học của chữ ”都“trong câu nói nước đôi.
Nhan đề
“都”字语义歧义句的实验语音学分析/ 黄彩玉
Thông tin xuất bản
北京 :北京语言大学语言研究所,2013.
Mô tả vật lý
tr. 91-96.
Tóm tắt
Chinese "dou" sentences can be ambiguous and such ambiguity usually can be cleared up by speech means. Investigating the ambigating the ambiguous sentences with the same character "dou" through phonetics experiment, and in the change of three factors of the highlighted parts of fundamental frequency, duration and sound intensity, we can define relatively consistent regularity and tendency which allow the receiver to correctly perceive the information in most cases with using verbal language. Also such ambiguity can be cleared up by speechs means. Also in th form of pronounciation, dou2 is not stable, generally weaker than dou1 and stronger than dou3 , thereby reflect the dual character in grammatical transition phase.
Tóm tắt
声学实验证明,确定句义下"都"字语义歧义句中"都"所强调部分的基频、时长和音强三方面要素的变化具有比较一致的倾向性和规律,听辨实验则说明,这些倾向性在有声语言使用的大多数情况下能让信息接收者正确地感知。"都"的此类歧义是一种可以通过语音手段得到消解的歧义。在语音形式上,都2不太稳定,比"都1"弱,比"都3"强,体现出处于语法化过渡阶段的两面性。
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ-
Ngữ âm-
Tiếng Trung Quốc-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Accent
Từ khóa tự do
Grammaticalization
Từ khóa tự do
语法化
Từ khóa tự do
重音
Từ khóa tự do
Đặc điểm khác biệt
Từ khóa tự do
Distinctive fearture
Từ khóa tự do
Giọng
Từ khóa tự do
Ngữ pháp hóa
Từ khóa tự do
区别特征
Nguồn trích
Language teaching and linguistic studies.- 2013, Vol. 5 (163).
Nguồn trích
语言教学与研究- 2013, 第5卷 (163)
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
31538
002
2
004
41859
005
201812041404
008
140620s2013 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
02579448
035
[ ]
|a
1456402380
039
[ ]
|a
20241129094805
|b
idtocn
|c
20181204140454
|d
huongnt
|y
20140620114826
|z
ngant
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
黄, 彩玉.
242
[0 ]
|a
The experimental phonetics analysis on ambiguity in semantic sentences of the character "Dou (都)".
|y
eng
242
[0 ]
|a
Thực hiện đánh giá,phân tích ngôn ngữ học của chữ ”都“trong câu nói nước đôi.
245
[1 0]
|a
“都”字语义歧义句的实验语音学分析/
|c
黄彩玉
260
[ ]
|a
北京 :
|b
北京语言大学语言研究所,
|c
2013.
300
[ ]
|a
tr. 91-96.
362
[0 ]
|a
Vol. 5 (Sep. 2013)
520
[ ]
|a
Chinese "dou" sentences can be ambiguous and such ambiguity usually can be cleared up by speech means. Investigating the ambigating the ambiguous sentences with the same character "dou" through phonetics experiment, and in the change of three factors of the highlighted parts of fundamental frequency, duration and sound intensity, we can define relatively consistent regularity and tendency which allow the receiver to correctly perceive the information in most cases with using verbal language. Also such ambiguity can be cleared up by speechs means. Also in th form of pronounciation, dou2 is not stable, generally weaker than dou1 and stronger than dou3 , thereby reflect the dual character in grammatical transition phase.
520
[ ]
|a
声学实验证明,确定句义下"都"字语义歧义句中"都"所强调部分的基频、时长和音强三方面要素的变化具有比较一致的倾向性和规律,听辨实验则说明,这些倾向性在有声语言使用的大多数情况下能让信息接收者正确地感知。"都"的此类歧义是一种可以通过语音手段得到消解的歧义。在语音形式上,都2不太稳定,比"都1"弱,比"都3"强,体现出处于语法化过渡阶段的两面性。
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ
|x
Ngữ âm
|z
Tiếng Trung Quốc
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Accent
653
[0 ]
|a
Grammaticalization
653
[0 ]
|a
语法化
653
[0 ]
|a
重音
653
[0 ]
|a
Đặc điểm khác biệt
653
[0 ]
|a
Distinctive fearture
653
[0 ]
|a
Giọng
653
[0 ]
|a
Ngữ pháp hóa
653
[0 ]
|a
区别特征
773
[ ]
|t
Language teaching and linguistic studies.
|g
2013, Vol. 5 (163).
773
[ ]
|t
语言教学与研究
|g
2013, 第5卷 (163)
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0