THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Bước đầu khảo sát các yếu tố ảnh hưởng tới ý nghĩa thể của chỉ tố ~ 었 trong tiếng Hàn = The initial investigation of the factors afecting the aspect semantics of the deixis ~ 었 in Korean language
Nghiêm, Thị Thu Hương.
2013.
tr. 15 - 20.
Trường Đại học Hà Nội.
Tiếng Việt
ISSN: 18592503.
Ngôn ngữ
Tiếng Trung Quốc
Ngữ pháp.
Tiếng hàn Quốc.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Nghiêm, Thị Thu Hương.
Nhan đề
Bước đầu khảo sát các yếu tố ảnh hưởng tới ý nghĩa thể của chỉ tố ~ 었 trong tiếng Hàn = The initial investigation of the factors afecting the aspect semantics of the deixis ~ 었 in Korean language / Nghiêm Thị Thu Hương.
Thông tin xuất bản
2013.
Mô tả vật lý
tr. 15 - 20.
Tùng thư
Trường Đại học Hà Nội.
Tóm tắt
~었 in Korean language is often used to describe an event that happens and finishes before a point in time. The present paper enunciates the role of ~ 었 as tense modifier in marking the past tense of Korean verbs and suggests that predicates, modifiers, adverbials and context do have influence on the aspectual meaning of ~었.”
Tóm tắt
“Thông thường, chỉ tố ~었 trong tiếng Hàn diễn tả một sự việc đã diễn ra và kết thúc trước một điểm mốc nào đó. Nghiên cứu này một lần nữa làm sáng tỏ vai trò của hình thái tố bổ trợ thời của động từ ở chỉ tố ~ 었 trong việc đánh dấu thời quá khứ tiếng Hàn, đồng thời kết luận vị từ, bổ ngữ, trạng ngữ và ngữ cảnh luôn có ảnh hưởng tới ý nghĩa thể của ~었.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ-
Nghiên cứu-
TVĐHHN
Thuật ngữ chủ đề
Tiếng Trung Quốc-
Giao tiếp-
TVĐHHN.
Từ khóa tự do
Ngữ pháp.
Từ khóa tự do
Tiếng hàn Quốc.
Nguồn trích
Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ- Số 35/2013
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
31576
002
2
004
41900
005
202205301540
008
140624s2013 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
18592503.
035
[ ]
|a
1456418074
039
[ ]
|a
20241129131719
|b
idtocn
|c
20220530154043
|d
huongnt
|y
20140624100215
|z
hangctt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Nghiêm, Thị Thu Hương.
245
[1 0]
|a
Bước đầu khảo sát các yếu tố ảnh hưởng tới ý nghĩa thể của chỉ tố ~ 었 trong tiếng Hàn = The initial investigation of the factors afecting the aspect semantics of the deixis ~ 었 in Korean language /
|c
Nghiêm Thị Thu Hương.
260
[ ]
|c
2013.
300
[ ]
|a
tr. 15 - 20.
362
[0 ]
|a
Số 35 (2013).
362
[0 ]
|a
Vol. 38 (Mar. 2014)
490
[0 ]
|a
Trường Đại học Hà Nội.
520
[ ]
|a
~었 in Korean language is often used to describe an event that happens and finishes before a point in time. The present paper enunciates the role of ~ 었 as tense modifier in marking the past tense of Korean verbs and suggests that predicates, modifiers, adverbials and context do have influence on the aspectual meaning of ~었.”
520
[ ]
|a
“Thông thường, chỉ tố ~었 trong tiếng Hàn diễn tả một sự việc đã diễn ra và kết thúc trước một điểm mốc nào đó. Nghiên cứu này một lần nữa làm sáng tỏ vai trò của hình thái tố bổ trợ thời của động từ ở chỉ tố ~ 었 trong việc đánh dấu thời quá khứ tiếng Hàn, đồng thời kết luận vị từ, bổ ngữ, trạng ngữ và ngữ cảnh luôn có ảnh hưởng tới ý nghĩa thể của ~었.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ
|x
Nghiên cứu
|2
TVĐHHN
650
[1 7]
|a
Tiếng Trung Quốc
|x
Giao tiếp
|2
TVĐHHN.
653
[0 ]
|a
Ngữ pháp.
653
[0 ]
|a
Tiếng hàn Quốc.
773
[ ]
|t
Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ
|g
Số 35/2013
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0