| 000 | 00000cab a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 31578 |
|---|
| 002 | 2 |
|---|
| 004 | 41902 |
|---|
| 008 | 140624s2013 vm| jpn |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 022 | [ ] |a 18592503 |
|---|
| 035 | [ ] |a 1456414375 |
|---|
| 039 | [ ] |a 20241130090651 |b idtocn |c 20140624101707 |d haont |y 20140624101707 |z ngant |
|---|
| 041 | [0 ] |a jpn |
|---|
| 044 | [ ] |a vm |
|---|
| 100 | [0 ] |a Vũ,Minh Hiền. |
|---|
| 245 | [1 0] |a Đối chiếu hệ thống xưng hô trong tiếng Nhật và tiếng Việt / |c Vũ Minh Hiền. |
|---|
| 260 | [ ] |c 2013 |
|---|
| 300 | [ ] |a tr. 3-18 |
|---|
| 362 | [ ] |a Số 37(2013) |
|---|
| 362 | [ ] |a Vol. 37 (Dec. 2013). |
|---|
| 490 | [0 ] |a Trường đại học ngoại ngữ. |
|---|
| 520 | [ ] |a Tiếng Nhật và tiếng Việt sử dụng nhiều cách khác nhau để chỉ người nói (ngôi thứ 1), người đối thoại (ngôi thứ 2), và người thứ ba (ngôi thứ 3), ví dụ dùng tên gọi, dùng đại từ nhân xưng (わたし、ぼく、かれ; tôi, mày, hắn…), dùng tên chức vụ (社長、部長; bộ trưởng, giám đốc…), nghề nghiệp (せんせい; thầy, cô, bác sĩ…)... Nghiên cứu này đối chiếu những điểm chung và điểm khác biệt giữa những từ chỉ người trong hai ngôn ngữ, qua đó làm sáng tỏ đặc trưng ngôn ngữ, văn hóa của mỗi nước để có thể ứng dụng vào việc dạy – học tiếng Nhật và tiếng Việt. |
|---|
| 520 | [ ] |a Vietnamese language and Japanese language have various ways to refer to the speaker (first person), the addressee (second person) and others (third person). Some notable examples are the use of proper names, personal pronouns (わたし、ぼく、かれ; tôi, mày, hắn…), titles (社長、部長; bộ trưởng, giám đốc…), professions (せんせい; thầy, cô, bác sĩ...) and so o¬n. This study aims at comparing and contrasting similarities and differences of person reference words in the two languages to thoroughly understand some distinctive characteristics of the two languages as well as of the two cultures in an attempt to serve as an useful material for Japanese and Vietnamese language teaching and learning. |
|---|
| 650 | [1 7] |a Ngôn ngữ |x Nghiên cứu |2 TVĐHHN |
|---|
| 653 | [0 ] |a Tiếng Nhật. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Từ xưng hô. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Từ vựng học. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Tiếng Việt. |
|---|
| 773 | [ ] |t Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ |g 2013, Số 37. |
|---|
| 890 | [ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0 |
|---|