| 000 | 00000cab a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 31584 |
|---|
| 002 | 2 |
|---|
| 004 | 41908 |
|---|
| 008 | 140624s2012 vm| chi |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 022 | [ ] |a 18592503 |
|---|
| 035 | [ ] |a 1456408877 |
|---|
| 039 | [ ] |a 20241130161139 |b idtocn |c 20140624104040 |d haont |y 20140624104040 |z ngant |
|---|
| 041 | [0 ] |a chi |
|---|
| 044 | [ ] |a vm |
|---|
| 100 | [0 ] |a Bùi, Nguyễn Thụy Vy. |
|---|
| 245 | [1 0] |a Tổng quan về nghiên cứu tục ngữ Hán-Việt / |c Bùi Nguyễn Thụy Vy, Bành Sảng. |
|---|
| 260 | [ ] |c 2012. |
|---|
| 300 | [ ] |a tr. 28-35 |
|---|
| 362 | [0 ] |a Số 33 (2012). |
|---|
| 362 | [0 ] |a Vol. 33 (Dec. 2012) |
|---|
| 490 | [0 ] |a Trường Đại học Hà Nội. |
|---|
| 520 | [ ] |a This symbol in language system, saying a few words to reflect the language very much in the form of information, concise is its advantage. It is a popular and widely popular stereotypes statement, mostly created by the working people, involved in all aspects of life, reflecting the people s life experiences and aspirations. Research article saying a comprehensive review, from the slang Definition, nature and extent of saying, sayings and slang meaning of the grammatical structure and summarized. |
|---|
| 520 | [ ] |a Tục ngữ là một đơn vị ngôn ngữ với cấu trúc ngắn gọn, tương đối ổn định, súc tích, giàu hình ảnh, đúc kết kinh nghiệm, tri thức dân gian của một dân tộc, do nhân dân lao động sáng tạo và được lưu truyền qua nhiều thế hệ. Ở bài viết này, chúng tôi hệ thống và tổng kết một số nhận định, quan điểm của học giả Việt Nam, Trung Quốc về vấn đề tục ngữ trên các phương diện khái niệm, phạm vi, tính chất, cấu trúc và ngữ nghĩa. |
|---|
| 650 | [1 7] |a Ngôn ngữ |x Tục ngữ |x Nghiên cứu |2 TVĐHHN |
|---|
| 653 | [0 ] |a Grammatical structure. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Semantic. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Cấu trúc ngữ pháp. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Hán - Việt. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Bản chất và phạm vi. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Nature and scope. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Tục ngữ Hán - Việt. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Tục ngữ. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Ngữ nghĩa. |
|---|
| 700 | [0 ] |a Bành, Sảng. |
|---|
| 773 | [ ] |t Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ |g 2014, Số 33. |
|---|
| 890 | [ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0 |
|---|