THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Về mối quan hệ cú pháp giữa trạng ngữ với bộ phận còn lại của câu nhìn từ góc độ kết trị của vị từ.
Nguyễn, Mạnh Tiến
2014
tr. 46-63.
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
Tiếng Việt
ISSN: 08667519
Ngôn ngữ học
Trạng ngữ.
Adverbial.
Valence.
Predicate.
Kết trị.
Communicative level.
Mức độ giao tiếp.
+ 6 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Nguyễn, Mạnh Tiến
Nhan đề dịch
On the syntactic relations between the adverbial and the remaining parts of the sentence from the perspective of the predicate’s valence.
Nhan đề
Về mối quan hệ cú pháp giữa trạng ngữ với bộ phận còn lại của câu nhìn từ góc độ kết trị của vị từ./ Nguyễn Mạnh Tiến
Thông tin xuất bản
2014
Mô tả vật lý
tr. 46-63.
Tùng thư
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
Tóm tắt
Questions and answers are common in everyday communications. Both contain the meaning and attitude of speakers and hearers which can be expressed by words and sentences’s structure. The paper presents an analysis of these words and syntactic structures.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ học-
Ngữ pháp-
Tiếng Việt-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Trạng ngữ.
Từ khóa tự do
Adverbial.
Từ khóa tự do
Valence.
Từ khóa tự do
Predicate.
Từ khóa tự do
Kết trị.
Từ khóa tự do
Communicative level.
Từ khóa tự do
Mức độ giao tiếp.
Từ khóa tự do
Mức độ ngữ nghĩa.
Từ khóa tự do
Quan hệ cú pháp.
Từ khóa tự do
Semantic level.
Từ khóa tự do
Syntactic relations.
Từ khóa tự do
Valence of the predicate.
Từ khóa tự do
Vị ngữ.
Nguồn trích
Ngôn ngữ.- 2014, Số 2 (297).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
32021
002
2
004
42369
005
201812041420
008
140915s2014 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08667519
035
[ ]
|a
1456380624
039
[ ]
|a
20241130084826
|b
idtocn
|c
20181204142047
|d
huongnt
|y
20140915153557
|z
svtt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Nguyễn, Mạnh Tiến
242
[0 ]
|a
On the syntactic relations between the adverbial and the remaining parts of the sentence from the perspective of the predicate’s valence.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Về mối quan hệ cú pháp giữa trạng ngữ với bộ phận còn lại của câu nhìn từ góc độ kết trị của vị từ./
|c
Nguyễn Mạnh Tiến
260
[ ]
|c
2014
300
[ ]
|a
tr. 46-63.
362
[0 ]
|a
Số 2 (2014).
490
[0 ]
|a
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
520
[ ]
|a
Questions and answers are common in everyday communications. Both contain the meaning and attitude of speakers and hearers which can be expressed by words and sentences’s structure. The paper presents an analysis of these words and syntactic structures.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ học
|x
Ngữ pháp
|z
Tiếng Việt
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Trạng ngữ.
653
[0 ]
|a
Adverbial.
653
[0 ]
|a
Valence.
653
[0 ]
|a
Predicate.
653
[0 ]
|a
Kết trị.
653
[0 ]
|a
Communicative level.
653
[0 ]
|a
Mức độ giao tiếp.
653
[0 ]
|a
Mức độ ngữ nghĩa.
653
[0 ]
|a
Quan hệ cú pháp.
653
[0 ]
|a
Semantic level.
653
[0 ]
|a
Syntactic relations.
653
[0 ]
|a
Valence of the predicate.
653
[0 ]
|a
Vị ngữ.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ.
|g
2014, Số 2 (297).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0