THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Tính thời sự - Một đặc điểm nổi bật của ngôn ngữ văn xuôi hiện thực phê phán Việt Nam (1930 - 1945).
Lê, Hồng My.
2014
tr. 47-55.
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
Tiếng Việt
ISSN: 08667519
Ngôn ngữ học
Chủ nghĩa hiện thực phê phán.
Critical realism.
Critical realistic Vietnamese prose (1930-1945)
Tính thời sự.
Topicality.
Văn xuôi hiện thực phê phán (1930-1945).
Languages.
+ 1 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Lê, Hồng My.
Nhan đề dịch
Topicality - A prominent feature of prose language in critical realism of Vietnamese literature (1930 - 1945).
Nhan đề
Tính thời sự - Một đặc điểm nổi bật của ngôn ngữ văn xuôi hiện thực phê phán Việt Nam (1930 - 1945)./ Lê Hồng My.
Thông tin xuất bản
2014
Mô tả vật lý
tr. 47-55.
Tùng thư
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
Tóm tắt
In the turbulent society of 1930-1945, the Vietnamese critical realistic writers actively reflected the urgent social issues in their works. The current social events were abundant in each work and on each page. By using the topical language system, the writers authentically described the real life and successfully transmitted the atmosphere of new current events of the time into the works. This is a remarkable feature and success of critical realistic Vietnamese prose (1930-1945).
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ học-
Văn xuôi-
Tiếng Việt-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Chủ nghĩa hiện thực phê phán.
Từ khóa tự do
Critical realism.
Từ khóa tự do
Critical realistic Vietnamese prose (1930-1945)
Từ khóa tự do
Tính thời sự.
Từ khóa tự do
Topicality.
Từ khóa tự do
Văn xuôi hiện thực phê phán (1930-1945).
Từ khóa tự do
Languages.
Từ khóa tự do
Ngôn ngữ.
Nguồn trích
Ngôn ngữ.- 2014, Số 5 (300).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
32047
002
2
004
42395
005
201812041429
008
140917s2014 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08667519
035
[ ]
|a
1456417988
039
[ ]
|a
20241203082715
|b
idtocn
|c
20181204142928
|d
huongnt
|y
20140917095133
|z
ngant
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Lê, Hồng My.
242
[0 ]
|a
Topicality - A prominent feature of prose language in critical realism of Vietnamese literature (1930 - 1945).
|y
eng
245
[1 0]
|a
Tính thời sự - Một đặc điểm nổi bật của ngôn ngữ văn xuôi hiện thực phê phán Việt Nam (1930 - 1945)./
|c
Lê Hồng My.
260
[ ]
|c
2014
300
[ ]
|a
tr. 47-55.
362
[0 ]
|a
Số 5 (2014).
490
[0 ]
|a
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
520
[ ]
|a
In the turbulent society of 1930-1945, the Vietnamese critical realistic writers actively reflected the urgent social issues in their works. The current social events were abundant in each work and on each page. By using the topical language system, the writers authentically described the real life and successfully transmitted the atmosphere of new current events of the time into the works. This is a remarkable feature and success of critical realistic Vietnamese prose (1930-1945).
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ học
|x
Văn xuôi
|z
Tiếng Việt
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Chủ nghĩa hiện thực phê phán.
653
[0 ]
|a
Critical realism.
653
[0 ]
|a
Critical realistic Vietnamese prose (1930-1945)
653
[0 ]
|a
Tính thời sự.
653
[0 ]
|a
Topicality.
653
[0 ]
|a
Văn xuôi hiện thực phê phán (1930-1945).
653
[0 ]
|a
Languages.
653
[0 ]
|a
Ngôn ngữ.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ.
|g
2014, Số 5 (300).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0