THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Trường nghĩa bộ phận của thực vật vào mùa xuân trong tổng tập văn học Nôm Việt Nam.
Hà, Thị Mai Thanh..
2014.
tr. 27-34.
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Ngôn ngữ
Semantic field.
Semantic field; vegetative parts; Tổng tập văn học Nôm Việt Nam.
Vegetative parts.
Ngữ nghĩa.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Hà, Thị Mai Thanh..
Nhan đề dịch
Semantic field of vegetative parts of spring flowers in "Tong tap van hoc Nom Viet Nam".
Nhan đề
Trường nghĩa bộ phận của thực vật vào mùa xuân trong tổng tập văn học Nôm Việt Nam. / Hà Thị Mai Thanh.
Thông tin xuất bản
2014.
Mô tả vật lý
tr. 27-34.
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
Tóm tắt
Lexical - semantic field is known as a hierarchical concept which means field can be divided into several subfields. This article will discuss the semantic field of vegetative parts and its symbolic values of spring flowers in “Tổng tập văn học Nôm Việt Nam”. This article also helps appreciate the beauty of sceneries in Chinese transcribed Vietnamese poems and provide better understanding of Middle - Age world of poems that have been recognized as full of rules and conventions.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ-
Từ vựng học-
Tiếng Việt-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Semantic field.
Từ khóa tự do
Semantic field; vegetative parts; Tổng tập văn học Nôm Việt Nam.
Từ khóa tự do
Vegetative parts.
Từ khóa tự do
Ngữ nghĩa.
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống- 2014, Số 4 (222).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
32077
002
2
004
42426
005
201812041458
008
140919s2014 vm| a 000 0 vie d
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456404375
039
[ ]
|a
20241202131048
|b
idtocn
|c
20181204145824
|d
huongnt
|y
20140919104513
|z
haont
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Hà, Thị Mai Thanh..
242
[0 ]
|a
Semantic field of vegetative parts of spring flowers in "Tong tap van hoc Nom Viet Nam".
|y
eng
245
[1 0]
|a
Trường nghĩa bộ phận của thực vật vào mùa xuân trong tổng tập văn học Nôm Việt Nam. /
|c
Hà Thị Mai Thanh.
260
[ ]
|c
2014.
300
[ ]
|a
tr. 27-34.
362
[ ]
|a
Số 4 (2014)
362
[ ]
|a
Vol. 4 (Apr. 2014)
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
520
[ ]
|a
Lexical - semantic field is known as a hierarchical concept which means field can be divided into several subfields. This article will discuss the semantic field of vegetative parts and its symbolic values of spring flowers in “Tổng tập văn học Nôm Việt Nam”. This article also helps appreciate the beauty of sceneries in Chinese transcribed Vietnamese poems and provide better understanding of Middle - Age world of poems that have been recognized as full of rules and conventions.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ
|x
Từ vựng học
|z
Tiếng Việt
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Semantic field.
653
[0 ]
|a
Semantic field; vegetative parts; Tổng tập văn học Nôm Việt Nam.
653
[0 ]
|a
Vegetative parts.
653
[0 ]
|a
Ngữ nghĩa.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống
|g
2014, Số 4 (222).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0