TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Những lỗi chính tả thường gặp của học sinh khi sử dụng từ ngữ xưng hô bằng tiếng Anh và các giải pháp đề xuất.

Những lỗi chính tả thường gặp của học sinh khi sử dụng từ ngữ xưng hô bằng tiếng Anh và các giải pháp đề xuất.

 2014.
 tr. 56-61. Hội Ngôn ngữ học Việt Nam Tiếng Việt ISSN: 08683409
Tác giả CN Trần, Thị Kim Tuyến.
Nhan đề dịch The Vietnamese students’ spelling mistakes in using the address forms in English and some suggestions.
Nhan đề Những lỗi chính tả thường gặp của học sinh khi sử dụng từ ngữ xưng hô bằng tiếng Anh và các giải pháp đề xuất. / Trần Thị Kim Tuyến.
Thông tin xuất bản 2014.
Mô tả vật lý tr. 56-61.
Tùng thư Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
Tóm tắt Based on the investigating results about the spelling mistakes of the students when they use the address forms in their English written materials. Then we found their cause and gave some suggestions to limit spelling mistakes for teaching.
Thuật ngữ chủ đề Ngôn ngữ-Tiếng Anh-TVĐHHN
Từ khóa tự do Lỗi chính tả.
Từ khóa tự do Address forms.
Từ khóa tự do Spelling mistakes.
Từ khóa tự do Từ ngữ xưng hô.
Nguồn trích Ngôn ngữ và đời sống- 2014, Số 4 (222).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab a2200000 a 4500
00132085
0022
00442434
005201812041500
008140919s2014 vm| a 000 0 vie d
0091 0
022[ ] |a 08683409
035[ ] |a 1456418535
039[ ] |a 20241129165759 |b idtocn |c 20181204150035 |d huongnt |y 20140919144044 |z hangctt
041[0 ] |a vie
044[ ] |a vm
100[0 ] |a Trần, Thị Kim Tuyến.
242[0 ] |a The Vietnamese students’ spelling mistakes in using the address forms in English and some suggestions. |y eng
245[1 0] |a Những lỗi chính tả thường gặp của học sinh khi sử dụng từ ngữ xưng hô bằng tiếng Anh và các giải pháp đề xuất. / |c Trần Thị Kim Tuyến.
260[ ] |c 2014.
300[ ] |a tr. 56-61.
362[ ] |a Số 4 (2014)
362[ ] |a Vol. 4 (Apr. 2014)
490[0 ] |a Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
520[ ] |a Based on the investigating results about the spelling mistakes of the students when they use the address forms in their English written materials. Then we found their cause and gave some suggestions to limit spelling mistakes for teaching.
650[1 7] |a Ngôn ngữ |z Tiếng Anh |2 TVĐHHN
653[0 ] |a Lỗi chính tả.
653[0 ] |a Address forms.
653[0 ] |a Spelling mistakes.
653[0 ] |a Từ ngữ xưng hô.
773[ ] |t Ngôn ngữ và đời sống |g 2014, Số 4 (222).
890[ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0