THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Đặc điểm ngữ pháp của “những, các” trong một số văn bản thư từ của người công giáo thế kỉ XVII – XIX.
Võ, Thị Minh Hà.
2014
tr. 63-77.
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
Tiếng Việt
ISSN: 08667519
Ngôn ngữ học
Noun phrase.
Text.
Catholic.
Công giáo.
Cụm danh từ.
Thế kỉ XVII-XIX.
Văn bản thư từ.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Võ, Thị Minh Hà.
Nhan đề dịch
“Những” and “các” in letters of Catholics from XVII century to XIX century.
Nhan đề
Đặc điểm ngữ pháp của “những, các” trong một số văn bản thư từ của người công giáo thế kỉ XVII – XIX. / Võ Thị Minh Hà.
Thông tin xuất bản
2014
Mô tả vật lý
tr. 63-77.
Tùng thư
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
Tóm tắt
“Những” and “các” are two grammatical elements that denote the plural in Vietnamese noun phrases. In this paper, they are reviewed based on the 42 letters of Catholics from XVIIth to XlXth centuries. The study from the diachronic aspect can help clarify the similarities and differences between “những” and “các” which have been well studied from the synchronic aspect by Vietnamese linguists. It also helps highlight the change trends in lexical combinations and grammatical meanings.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ học-
Từ vựng-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Noun phrase.
Từ khóa tự do
Text.
Từ khóa tự do
Catholic.
Từ khóa tự do
Công giáo.
Từ khóa tự do
Cụm danh từ.
Từ khóa tự do
Thế kỉ XVII-XIX.
Từ khóa tự do
Văn bản thư từ.
Nguồn trích
Ngôn ngữ.- 2014, Số 8 (303).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
32238
002
2
004
42590
005
201812041653
008
141002s2014 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08667519
035
[ ]
|a
1456390327
039
[ ]
|a
20241202171731
|b
idtocn
|c
20181204165331
|d
huongnt
|y
20141002111946
|z
hangctt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Võ, Thị Minh Hà.
242
[0 ]
|a
“Những” and “các” in letters of Catholics from XVII century to XIX century.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Đặc điểm ngữ pháp của “những, các” trong một số văn bản thư từ của người công giáo thế kỉ XVII – XIX. /
|c
Võ Thị Minh Hà.
260
[ ]
|c
2014
300
[ ]
|a
tr. 63-77.
362
[0 ]
|a
Số 8 (2014).
490
[0 ]
|a
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
520
[ ]
|a
“Những” and “các” are two grammatical elements that denote the plural in Vietnamese noun phrases. In this paper, they are reviewed based on the 42 letters of Catholics from XVIIth to XlXth centuries. The study from the diachronic aspect can help clarify the similarities and differences between “những” and “các” which have been well studied from the synchronic aspect by Vietnamese linguists. It also helps highlight the change trends in lexical combinations and grammatical meanings.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ học
|x
Từ vựng
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Noun phrase.
653
[0 ]
|a
Text.
653
[0 ]
|a
Catholic.
653
[0 ]
|a
Công giáo.
653
[0 ]
|a
Cụm danh từ.
653
[0 ]
|a
Thế kỉ XVII-XIX.
653
[0 ]
|a
Văn bản thư từ.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ.
|g
2014, Số 8 (303).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0