THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Chuẩn mực tiếng Việt Sự thống nhất trong đa dạng của các vùng miền Việt Nam.
Nguyễn, Thái Hòa.
2014
tr. 3-9.
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
Tiếng Việt
ISSN: 08667519
Ngôn ngữ học
Standard.
Chuẩn hóa ngôn ngữ.
Chuẩn mực tiếng Việt.
Standard structural system.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Nguyễn, Thái Hòa.
Nhan đề dịch
Vietnamese language standards: unity in the regional diversity.
Nhan đề
Chuẩn mực tiếng Việt: Sự thống nhất trong đa dạng của các vùng miền Việt Nam. / Nguyễn Thái Hòa.
Thông tin xuất bản
2014
Mô tả vật lý
tr. 3-9.
Tùng thư
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
Tóm tắt
Like many other developed languages, Vietnamese has two standard systems: the standard rules (also called structural standard system) and the standard use system (also known as standard style system). These two systems are not in conflict but in a dialectical unity with each other. The Vietnamese language contains many regional variations which are diverse but unified in the regulated use of the Vietnamese script The schools use spelling to adjust pronunciation, and from spelling to use words, sentences, and to create documents. The national script plays a major role in the standardization of Vietnamese.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ học-
Chuẩn hóa-
Tiếng Việt-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Standard.
Từ khóa tự do
Chuẩn hóa ngôn ngữ.
Từ khóa tự do
Chuẩn mực tiếng Việt.
Từ khóa tự do
Standard structural system.
Nguồn trích
Ngôn ngữ.- 2014, Số 6 (301).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
32249
002
2
004
42601
005
201812041654
008
141003s2014 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08667519
035
[ ]
|a
1456412030
039
[ ]
|a
20241202171444
|b
idtocn
|c
20181204165418
|d
huongnt
|y
20141003085130
|z
ngant
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Nguyễn, Thái Hòa.
242
[0 ]
|a
Vietnamese language standards: unity in the regional diversity.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Chuẩn mực tiếng Việt: Sự thống nhất trong đa dạng của các vùng miền Việt Nam. /
|c
Nguyễn Thái Hòa.
260
[ ]
|c
2014
300
[ ]
|a
tr. 3-9.
362
[0 ]
|a
Số 6 (2014).
490
[0 ]
|a
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
520
[ ]
|a
Like many other developed languages, Vietnamese has two standard systems: the standard rules (also called structural standard system) and the standard use system (also known as standard style system). These two systems are not in conflict but in a dialectical unity with each other. The Vietnamese language contains many regional variations which are diverse but unified in the regulated use of the Vietnamese script The schools use spelling to adjust pronunciation, and from spelling to use words, sentences, and to create documents. The national script plays a major role in the standardization of Vietnamese.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ học
|x
Chuẩn hóa
|z
Tiếng Việt
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Standard.
653
[0 ]
|a
Chuẩn hóa ngôn ngữ.
653
[0 ]
|a
Chuẩn mực tiếng Việt.
653
[0 ]
|a
Standard structural system.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ.
|g
2014, Số 6 (301).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0