THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Các chữ 尊 (tôn) và 道 (đạo) với việc giảng dạy chữ Hán và đạo làm người.
Phạm, Ngọc Hàm.
2014
tr. 17-25.
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
Tiếng Việt
ISSN: 08667519
Ngôn ngữ học
Teaching.
Chinese characters.
Giảng dạy.
Chữ Hán.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Phạm, Ngọc Hàm.
Nhan đề dịch
“尊 – zun” and “道 – dao” and the teaching of Chinese characters and proper behavior.
Nhan đề
Các chữ 尊 (tôn) và 道 (đạo) với việc giảng dạy chữ Hán và đạo làm người. / Phạm Ngọc Hàm, Nguyễn Thị Thu Trang.
Thông tin xuất bản
2014
Mô tả vật lý
tr. 17-25.
Tùng thư
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
Tóm tắt
A Chinese character (Kanji) is a kind of cultural self - expression which has profound cultural connotations. Analyzing the relationship between images, sounds and meanings of Chinese characters does not only create motivation but also helps students understand the relationships between language and culture, enhance their thinking ability and enrich their knowledge after each lesson. Through an analysis of two characters尊 (zun) and 道 (dao) the paper contributes to the discussion of Chinese character teaching method and the goal of Chinese teaching: Teaching proper behavior through the teaching of characters.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ học-
Giảng dạy-
Tiếng Trung Quốc-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Teaching.
Từ khóa tự do
Chinese characters.
Từ khóa tự do
Giảng dạy.
Từ khóa tự do
Chữ Hán.
Tác giả(bs) CN
Nguyễn, Thị Thu Trang.
Nguồn trích
Ngôn ngữ.- 2014, Số 7 (302).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
32286
002
2
004
42639
005
201812051403
008
141007s2014 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08667519
035
[ ]
|a
1456413515
039
[ ]
|a
20241130165906
|b
idtocn
|c
20181205140305
|d
huongnt
|y
20141007110416
|z
ngant
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Phạm, Ngọc Hàm.
242
[0 ]
|a
“尊 – zun” and “道 – dao” and the teaching of Chinese characters and proper behavior.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Các chữ 尊 (tôn) và 道 (đạo) với việc giảng dạy chữ Hán và đạo làm người. /
|c
Phạm Ngọc Hàm, Nguyễn Thị Thu Trang.
260
[ ]
|c
2014
300
[ ]
|a
tr. 17-25.
362
[0 ]
|a
Số 7 (2014).
490
[0 ]
|a
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
520
[ ]
|a
A Chinese character (Kanji) is a kind of cultural self - expression which has profound cultural connotations. Analyzing the relationship between images, sounds and meanings of Chinese characters does not only create motivation but also helps students understand the relationships between language and culture, enhance their thinking ability and enrich their knowledge after each lesson. Through an analysis of two characters尊 (zun) and 道 (dao) the paper contributes to the discussion of Chinese character teaching method and the goal of Chinese teaching: Teaching proper behavior through the teaching of characters.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ học
|x
Giảng dạy
|z
Tiếng Trung Quốc
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Teaching.
653
[0 ]
|a
Chinese characters.
653
[0 ]
|a
Giảng dạy.
653
[0 ]
|a
Chữ Hán.
700
[0 ]
|a
Nguyễn, Thị Thu Trang.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ.
|g
2014, Số 7 (302).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0