THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Xác định và phân loại hành động ngôn ngữ “chửi mắng” trong tiếng Việt
Mai, Thị Hảo Yến.
2014
tr. 10-13.
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Ngôn ngữ học
Hành vi ngôn ngữ.
Hành động ngôn ngữ.
Linguistic action.
Scolding.
Trách mắng.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Mai, Thị Hảo Yến.
Nhan đề dịch
Identifying and classifying linguistic actions “scolding” in Vietnamese.
Nhan đề
Xác định và phân loại hành động ngôn ngữ “chửi mắng” trong tiếng Việt / Mai Thị Hảo Yến.
Thông tin xuất bản
2014
Mô tả vật lý
tr. 10-13.
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tóm tắt
Scolding is one of saying actions of humans. Like other linguistic actions: saying, telling, promising, complimenting, greeting, swearing, asking,…scolding- scolding when action function also endures the domination from general factors of a linguistic action. However, the problem identifying and classifying this linguistic action is not really cared in research properly. Although there is likely a lot of research on scolding from different scales, the most is still from the view of culture. This paper will contribute to make clearer about; these problems from the points of pragmatics, more specifically from the action theory- linguistic action.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ học-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Hành vi ngôn ngữ.
Từ khóa tự do
Hành động ngôn ngữ.
Từ khóa tự do
Linguistic action.
Từ khóa tự do
Scolding.
Từ khóa tự do
Trách mắng.
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống.- 2014, Số 7 (225).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
32301
002
2
004
42655
005
201812051409
008
141008s2014 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456418177
039
[ ]
|a
20241129095025
|b
idtocn
|c
20181205140903
|d
huongnt
|y
20141008104405
|z
hangctt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Mai, Thị Hảo Yến.
242
[0 ]
|a
Identifying and classifying linguistic actions “scolding” in Vietnamese.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Xác định và phân loại hành động ngôn ngữ “chửi mắng” trong tiếng Việt /
|c
Mai Thị Hảo Yến.
260
[ ]
|c
2014
300
[ ]
|a
tr. 10-13.
362
[0 ]
|a
Số 7 (2014).
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
520
[ ]
|a
Scolding is one of saying actions of humans. Like other linguistic actions: saying, telling, promising, complimenting, greeting, swearing, asking,…scolding- scolding when action function also endures the domination from general factors of a linguistic action. However, the problem identifying and classifying this linguistic action is not really cared in research properly. Although there is likely a lot of research on scolding from different scales, the most is still from the view of culture. This paper will contribute to make clearer about; these problems from the points of pragmatics, more specifically from the action theory- linguistic action.
650
[0 7]
|a
Ngôn ngữ học
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Hành vi ngôn ngữ.
653
[0 ]
|a
Hành động ngôn ngữ.
653
[0 ]
|a
Linguistic action.
653
[0 ]
|a
Scolding.
653
[0 ]
|a
Trách mắng.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống.
|g
2014, Số 7 (225).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0