THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Một số vấn đề về ngôn ngữ SMS của giới trẻ.
Trần, Văn Phước.
2014
tr. 1-5.
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Ngôn ngữ học
Ngữ dụng.
Pragmatics.
SMS.
Language awareness.
Nhận thức về ngôn ngữ.
Stylistic variant.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Trần, Văn Phước.
Nhan đề dịch
Issuses in the SMS language by Vietnamese youth.
Nhan đề
Một số vấn đề về ngôn ngữ SMS của giới trẻ. / Trần Văn Phước, Võ Thị Liên Hương.
Thông tin xuất bản
2014
Mô tả vật lý
tr. 1-5.
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tóm tắt
This study looks into Vietnamese young users’ language in their SMS texts, and their habits, purposes and awareness of using SMS language from pragmatic standpoint. Data for the study are both corpus-based and empirical. A corpus of 50 SMS texts is analyzed to identify linguistic features of the SMS language in Vietnamese. Questionnaires are then used to survey young users habits, purposes and their awareness of SMS language uses. The findings indicate that Vietnamese SMS language, albeit distinctively formed, is consonant with the Thurlow’s (2003) principle of sociality and its maxims, so it should be viewed as a stylistic variant; and that raising language awareness for young users for the sake of Vietnamese purity.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ học-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Ngữ dụng.
Từ khóa tự do
Pragmatics.
Từ khóa tự do
SMS.
Từ khóa tự do
Language awareness.
Từ khóa tự do
Nhận thức về ngôn ngữ.
Từ khóa tự do
Stylistic variant.
Tác giả(bs) CN
Võ, Thị Liên Hương.
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống.- 2014, Số 6 (224).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
32361
002
2
004
42722
005
201812051414
008
141009s2014 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456417216
039
[ ]
|a
20241202155337
|b
idtocn
|c
20181205141425
|d
huongnt
|y
20141009141205
|z
ngant
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Trần, Văn Phước.
242
[0 ]
|a
Issuses in the SMS language by Vietnamese youth.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Một số vấn đề về ngôn ngữ SMS của giới trẻ. /
|c
Trần Văn Phước, Võ Thị Liên Hương.
260
[ ]
|c
2014
300
[ ]
|a
tr. 1-5.
362
[0 ]
|a
Số 6 (2014).
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
520
[ ]
|a
This study looks into Vietnamese young users’ language in their SMS texts, and their habits, purposes and awareness of using SMS language from pragmatic standpoint. Data for the study are both corpus-based and empirical. A corpus of 50 SMS texts is analyzed to identify linguistic features of the SMS language in Vietnamese. Questionnaires are then used to survey young users habits, purposes and their awareness of SMS language uses. The findings indicate that Vietnamese SMS language, albeit distinctively formed, is consonant with the Thurlow’s (2003) principle of sociality and its maxims, so it should be viewed as a stylistic variant; and that raising language awareness for young users for the sake of Vietnamese purity.
650
[1 0]
|a
Ngôn ngữ học
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Ngữ dụng.
653
[0 ]
|a
Pragmatics.
653
[0 ]
|a
SMS.
653
[0 ]
|a
Language awareness.
653
[0 ]
|a
Nhận thức về ngôn ngữ.
653
[0 ]
|a
Stylistic variant.
700
[0 ]
|a
Võ, Thị Liên Hương.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống.
|g
2014, Số 6 (224).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0