THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Nguồn gốc của các từ chỉ màu sắc trong tiếng Việt.
Võ, Trung Định.
2014
tr. 66-69.
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Ngôn ngữ học
Từ chỉ màu sắc.
Etymology.
Austroasiatic languages.
Austronesian languages.
Colour words.
Ngôn ngữ hệ Nam Á.
Ngôn ngữ Nam Đảo.
+ 3 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Võ, Trung Định.
Nhan đề dịch
The etymology of the Vietnamese names of colors.
Nhan đề
Nguồn gốc của các từ chỉ màu sắc trong tiếng Việt. / Võ Trung Định.
Thông tin xuất bản
2014
Mô tả vật lý
tr. 66-69.
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tóm tắt
The words of colors are an important part in Vietnamese vocabulary. In the study of the origin of these words (red. blue, yellow, white and black), we found that Vietnamese names of colors shared more characteristics common to other languages in the Austroasiatic family. However, I some of them have become part of many of the genetically unrelated languages of Southeast Asia, such as Thai (one of the Tai-Kadai languages) or the Malayo-Polynesian group within Austronesian.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ học-
Từ vựng học-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Từ chỉ màu sắc.
Từ khóa tự do
Etymology.
Từ khóa tự do
Austroasiatic languages.
Từ khóa tự do
Austronesian languages.
Từ khóa tự do
Colour words.
Từ khóa tự do
Ngôn ngữ hệ Nam Á.
Từ khóa tự do
Ngôn ngữ Nam Đảo.
Từ khóa tự do
Sino- Vietnamese.
Từ khóa tự do
Từ Hán - Việt.
Từ khóa tự do
Từ nguyên.
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống.- 2014, Số 6 (224).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
32384
002
2
004
42747
005
201812051427
008
141010s2014 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456413937
039
[ ]
|a
20241202111925
|b
idtocn
|c
20181205142700
|d
huongnt
|y
20141010151356
|z
ngant
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Võ, Trung Định.
242
[0 ]
|a
The etymology of the Vietnamese names of colors.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Nguồn gốc của các từ chỉ màu sắc trong tiếng Việt. /
|c
Võ Trung Định.
260
[ ]
|c
2014
300
[ ]
|a
tr. 66-69.
362
[0 ]
|a
Số 6 (2014).
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
520
[ ]
|a
The words of colors are an important part in Vietnamese vocabulary. In the study of the origin of these words (red. blue, yellow, white and black), we found that Vietnamese names of colors shared more characteristics common to other languages in the Austroasiatic family. However, I some of them have become part of many of the genetically unrelated languages of Southeast Asia, such as Thai (one of the Tai-Kadai languages) or the Malayo-Polynesian group within Austronesian.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ học
|x
Từ vựng học
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Từ chỉ màu sắc.
653
[0 ]
|a
Etymology.
653
[0 ]
|a
Austroasiatic languages.
653
[0 ]
|a
Austronesian languages.
653
[0 ]
|a
Colour words.
653
[0 ]
|a
Ngôn ngữ hệ Nam Á.
653
[0 ]
|a
Ngôn ngữ Nam Đảo.
653
[0 ]
|a
Sino- Vietnamese.
653
[0 ]
|a
Từ Hán - Việt.
653
[0 ]
|a
Từ nguyên.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống.
|g
2014, Số 6 (224).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0