| 000 | 00000nab a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 32476 |
|---|
| 002 | 2 |
|---|
| 004 | 42842 |
|---|
| 005 | 201812051439 |
|---|
| 008 | 141021s2014 vm| eng |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 022 | [ ] |a 18593100 |
|---|
| 035 | [ ] |a 1456383476 |
|---|
| 039 | [ ] |a 20241129095034 |b idtocn |c 20181205143953 |d huongnt |y 20141021145950 |z ngant |
|---|
| 041 | [0 ] |a eng |
|---|
| 044 | [ ] |a vm |
|---|
| 100 | [0 ] |a Trương, Thị Quỳnh Trâm. |
|---|
| 242 | [0 ] |a Tối ưu hóa quá trình sấy phun nhựa dầu gừng bằng phương pháp bề mặt đáp ứng. |y eng |
|---|
| 245 | [1 0] |a Optimization of spray drying process of ginger oleoresin using response surface methodology. / |c Trương Thị Quỳnh Trâm, Đặng Quốc Tuấn. |
|---|
| 260 | [ ] |c 2014 |
|---|
| 300 | [ ] |a tr. 27-37. |
|---|
| 362 | [0 ] |a Vol. 58 (May, 2014). |
|---|
| 490 | [0 ] |a Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh. |
|---|
| 520 | [ ] |a In this study, response surface methodology was used to establish optimum conditions for microencapsulation of ginger oleoresin. The best microencapsulation was obtained using a combination of 20.7% maltodextrin, 4.2% gelatin, 10.0% oleoresin loading. This condition resulted in high microencapsulation efficiency (88.1%) and low moisture content (3.9%). |
|---|
| 520 | [ ] |a Trong nghiên cứu này, phương pháp bề mặt đáp ứng đã được sử dụng nhằm khảo sát vùng điều kiện tối ưu cho quá trình sấy phun nhựa dầu gừng (ginger oleoresin). Điều kiện sấy phun tối ưu nhất đạt được với giá trị của các biến 20.7% maltodextrin, 4.2% gelatin và 10.0% oleoresin;điều kiện này cho hiệu suất sấy phun là 88.1% và độ ẩm bột là 3.9%. |
|---|
| 650 | [1 0] |a Khoa học tự nhiên và công nghệ |2 TVĐHHN |
|---|
| 653 | [0 ] |a Gginger oleoresin. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Nhựa dầu gừng. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Phương pháp bề mặt đáp ứng. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Response surface methodology. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Sấy phun. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Spray drying. |
|---|
| 700 | [0 ] |a Đặng, Quốc Tuấn. |
|---|
| 773 | [ ] |t Tạp chí Khoa học. |g 2014, Số 58 (92). |
|---|
| 890 | [ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0 |
|---|