| 000 | 00000nab a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 32479 |
|---|
| 002 | 2 |
|---|
| 004 | 42845 |
|---|
| 005 | 201812051440 |
|---|
| 008 | 141021s2014 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 022 | [ ] |a 18593100 |
|---|
| 035 | [ ] |a 1456417334 |
|---|
| 039 | [ ] |a 20241130165916 |b idtocn |c 20181205144036 |d huongnt |y 20141021154013 |z ngant |
|---|
| 041 | [0 ] |a vie |
|---|
| 044 | [ ] |a vm |
|---|
| 100 | [0 ] |a Phạm, Văn Ngọt. |
|---|
| 242 | [0 ] |a Species composition and the distribution of wetland plants in Duc Hue District, Long An province. |y eng |
|---|
| 245 | [1 0] |a Thành phần loài và sự phân bố của thực vật đất ngập nước ở huyện Đức Huệ, tỉnh Long An. / |c Phạm Văn Ngọt, Nguyễn Thanh Nhàn, Đặng Văn Sơn. |
|---|
| 260 | [ ] |c 2014 |
|---|
| 300 | [ ] |a tr. 50-65. |
|---|
| 362 | [0 ] |a Vol. 58 (May, 2014). |
|---|
| 490 | [0 ] |a Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh. |
|---|
| 520 | [ ] |a An assessment of floral diversity in Duc Hue District, Long An Province, was carried out. The survey results identified 155 species, 119 genera, 66 families belonging to the two phyla of vascular plants including Polypodiophyta and Magnoliophyta, among which were 135 species (87.1% of the total) considered as medicinal plants (113 species), vegetables (26 species), ornamental plants (15 species)… Two species were listed for conservation by Vietnam Red Data Book, Part II, Plants (2007). The distribution of plants was influenced by three factors including season, type of water bodies and pH of water. |
|---|
| 520 | [ ] |a Kết quả nghiên cứu đa dạng thực vật của hệ sinh thái đất ngập nước ở huyện Đức Huệ, tỉnh Long An đã ghi nhận được 155 loài, 119 chi, 66 họ thuộc 2 ngành thực vật bậc cao có mạch là ngành Dương xỉ (Polypodiophyta) và ngành Ngọc lan (Magnoliophyta); trong đó có 135 loài (chiếm 87,1% tổng số loài) có giá trị sử dụng như làm thuốc (113 loài), làm rau (26 loài), làm cảnh (15 loài)..., 2 loài có giá trị bảo tồn (chiếm 1,3%) theo thang đánh giá của Sách Đỏ Việt Nam 2007 (SĐVN). Sự phân bố của thực vật chịu ảnh hưởng bởi 3 yếu tố chính: theo mùa, theo thủy vực và theo pH nước. |
|---|
| 650 | [1 0] |a Khoa học tự nhiên và công nghệ |2 TVĐHHN |
|---|
| 653 | [0 ] |a Đa dạng. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Diversity. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Đức Huệ. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Long An. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Plant. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Thực vật đất ngập nước. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Wetland plants. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Thực vật. |
|---|
| 700 | [0 ] |a Đặng, Văn Sơn. |
|---|
| 700 | [0 ] |a Nguyễn, Thanh Nhàn. |
|---|
| 773 | [ ] |t Tạp chí Khoa học. |g 2014, Số 58 (92). |
|---|
| 890 | [ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0 |
|---|