| 000 | 00000nab a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 32490 |
|---|
| 002 | 2 |
|---|
| 004 | 42856 |
|---|
| 005 | 201812051441 |
|---|
| 008 | 141022s2014 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 022 | [ ] |a 18593100 |
|---|
| 035 | [ ] |a 1456417686 |
|---|
| 039 | [ ] |a 20241129140049 |b idtocn |c 20181205144141 |d huongnt |y 20141022090230 |z haont |
|---|
| 041 | [0 ] |a vie |
|---|
| 044 | [ ] |a vm |
|---|
| 100 | [0 ] |a Võ, Thị Ngọc Thành. |
|---|
| 242 | [0 ] |a The cellular form and some reproduction methodsof Melosira moniliformis (Müll.) Agardh. |y eng |
|---|
| 245 | [1 0] |a Hình thái tế bào và một vài hình thức sinh sản ở Melosira moniliformis (Müll.) Agardh. / |c Võ Thị Ngọc Thành, Lê Thị Trung. |
|---|
| 260 | [ ] |c 2014 |
|---|
| 300 | [ ] |a tr. 80-88. |
|---|
| 362 | [0 ] |a Vol. 58 (May, 2014). |
|---|
| 490 | [0 ] |a Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh. |
|---|
| 520 | [ ] |a Melosira moniliformis distribute throughout the seas of the world. They serve as nutrient source for oysters and mussels. Observation under optical microscope and scanning electron microscope (SEM), cell morphology, cell wall structure of Silica and other forms of reproduction of this species are described. The surface cell is characterized by many motifs and rimoportulae. Valve mantle (Silica cell walls) comprises of a series of closed polygonal pseudoloculi. In normal conditions, cells divide principally asexually, through mitosis. The neosynthesis of one valve is always the smaller one which results in one of the two daughter cell s decreasing in size. Once a critical size is reached, cell restores the maximal cell size by auxospores and resting spores. |
|---|
| 520 | [ ] |a Melosira moniliformis là loài tảo ven bờ rộng nhiệt, phân bố trên khắp các vùng biển trên thế giới. Chúng có vai trò như nguồn dinh dưỡng cho hàu và trai. Qua các quan sát dưới kính hiển vi quang học và kính hiển vi điện tử quét (SEM – Scanning Electron Microscopy), hình thái tế bào, cấu trúc mảnh vỏ và các hình thức sinh sản của loài này được mô tả rõ. Bề mặt tế bào đặc trưng bởi nhiều họa tiết và các lỗ nhỏ. Mảnh vỏ (thành tế bào Silic) gồm nhiều ngăn giả hình thành. Ở điều kiện bình thường, tế bào sinh sản bằng hình thức phân bào. Sau nhiều lần phân bào, kích thước tế bào giảm dần, tế bào hôi phục kích thước cũ bằng cách hình thành bào tử khôi phục cỡ lớn và bào tử nghỉ. |
|---|
| 650 | [1 0] |a Khoa học tự nhiên và công nghệ |2 TVĐHHN |
|---|
| 653 | [0 ] |a Auxospores. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Bào tử khôi phục cỡ lớn. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Bào tử nghỉ. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Cấu trúc thành tế bào Silic. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Cell division. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Cell morphology. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Cell wall structure. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Diatoms. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Hình thái tế bào. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Melosira. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Phân đôi. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Resting spores. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Tảo Silic. |
|---|
| 700 | [0 ] |a Lê, Thị Trung. |
|---|
| 773 | [ ] |t Tạp chí Khoa học. |g 2014, Số 58 (92). |
|---|
| 890 | [ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0 |
|---|