| 000 | 00000nab a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 32501 |
|---|
| 002 | 2 |
|---|
| 004 | 42867 |
|---|
| 005 | 201812051443 |
|---|
| 008 | 141022s2014 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 022 | [ ] |a 18593100 |
|---|
| 035 | [ ] |a 1456385086 |
|---|
| 039 | [ ] |a 20241202142536 |b idtocn |c 20181205144358 |d huongnt |y 20141022114340 |z haont |
|---|
| 041 | [0 ] |a vie |
|---|
| 044 | [ ] |a vm |
|---|
| 100 | [0 ] |a Phan, Thị Minh Tâm. |
|---|
| 242 | [0 ] |a Measurement of the radon concentration in bottled drinking water samples in Vietnam. |y eng |
|---|
| 245 | [1 0] |a Xác định nồng độ radon trong một số mẫu nước đóng chai trên thị trường Việt Nam. / |c Phan Thị Minh Tâm, Hoàng Đức Tâm, Nguyễn Thị Tân, Trần Thị Bé Vững. |
|---|
| 260 | [ ] |c 2014 |
|---|
| 300 | [ ] |a tr. 123-131. |
|---|
| 362 | [0 ] |a Vol. 58 (May, 2014). |
|---|
| 490 | [0 ] |a Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh. |
|---|
| 520 | [ ] |a In this study, the radon concentration of some bottled drinking water samples in Vietnam was investigated by using RAD7 machine. The total annual effective dose which people can receive by drinking the bottled drinking water was calculated as well. The results showed that calculated parameters were lower than these of the EPA, UNSCEAR and WHO recommended limits. |
|---|
| 520 | [ ] |a Trong nghiên cứu này, chúng tôi khảo sát nồng độ radon của một số mẫu nước đóng chai trên thị trường Việt Nam bằng máy RAD7. Từ đó, tính toán liều hiệu dụng hằng năm mà người dân nhận được khi sử dụng nước đóng chai. Kết quả cho thấy các thông số này nằm trong giới hạn an toàn cho phép so với tiêu chuẩn do Cơ quan bảo vệ môi trường của Mĩ (EPA), Ủy ban khoa học Liên Hiệp Quốc về những ảnh hưởng của bức xạ nguyên tử (UNSCEAR) và Tổ chức Y tế thế giới (WHO) đề ra. |
|---|
| 650 | [1 0] |a Khoa học tự nhiên và công nghệ |2 TVĐHHN |
|---|
| 653 | [0 ] |a Bottled drinking water. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Nồng độ radon. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Nước đóng chai. |
|---|
| 653 | [0 ] |a RAD7. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Radon concentration. |
|---|
| 700 | [0 ] |a Nguyễn, Thị Tân. |
|---|
| 700 | [0 ] |a Hoàng, Đức Tâm. |
|---|
| 700 | [0 ] |a Trần, Thị Bé Vững. |
|---|
| 773 | [ ] |t Tạp chí Khoa học. |g 2014, Số 58 (92). |
|---|
| 890 | [ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0 |
|---|