THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
《信息结构理论、类型及实证的视角》述评 =
: M. Zimmermann & C. Féry Information Structure Theoretical, Typological, and Experimental Perspectives (2010).
HUANG, Jianping.
2014.
tr. 630-634.
中文
ISSN: 10000429
Ngôn ngữ học
功能语言学.
信息结构.
语法成分.
; 语言学角度.
功能观.
已知信息.
布拉格学派.
+ 3 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
HUANG, Jianping.
Nhan đề
《信息结构:理论、类型及实证的视角》述评 = M. Zimmermann & C. Féry: Information Structure: Theoretical, Typological, and Experimental Perspectives (2010). /HUANG Jianping.
Thông tin xuất bản
2014.
Mô tả vật lý
tr. 630-634.
Tóm tắt
<正>语言的信息结构问题是当今语言学研究中的一个热门话题。语言信息结构的研究肇始于布拉格学派,发展于系统功能语言学对"已知信息+新信息"的研究,成熟于Lambrecht(1994)对信息结构理论的全面阐释。布拉格学派的句子功能观涉及话题和语境两个层面的研究;系统功能语言学关注小句/语篇层面的信息结构。Lambrecht(1994)指出,信息结构是句子的一种语法成分,在该成.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ học-
TVDHHN
Từ khóa tự do
功能语言学.
Từ khóa tự do
信息结构.
Từ khóa tự do
语法成分.
Từ khóa tự do
; 语言学角度.
Từ khóa tự do
功能观.
Từ khóa tự do
已知信息.
Từ khóa tự do
布拉格学派.
Từ khóa tự do
热门话题.
Từ khóa tự do
语篇层面.
Từ khóa tự do
句法位置.
Nguồn trích
Foreign language teaching and research.- 2014, Vol. 46, No.4.
Nguồn trích
外语教学与研究- 2014, 第46卷.第4期
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
33812
002
2
004
44219
008
150513s2014 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10000429
035
[ ]
|a
1456418215
039
[ ]
|a
20241201153919
|b
idtocn
|c
|d
|y
20150513145945
|z
ngant
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
HUANG, Jianping.
245
[1 0]
|a
《信息结构:理论、类型及实证的视角》述评 =
|b
M. Zimmermann & C. Féry: Information Structure: Theoretical, Typological, and Experimental Perspectives (2010). /
|c
HUANG Jianping.
260
[ ]
|c
2014.
300
[ ]
|a
tr. 630-634.
362
[0 ]
|a
Vol. 46, No. 4 (Jul. 2014)
520
[ ]
|a
<正>语言的信息结构问题是当今语言学研究中的一个热门话题。语言信息结构的研究肇始于布拉格学派,发展于系统功能语言学对"已知信息+新信息"的研究,成熟于Lambrecht(1994)对信息结构理论的全面阐释。布拉格学派的句子功能观涉及话题和语境两个层面的研究;系统功能语言学关注小句/语篇层面的信息结构。Lambrecht(1994)指出,信息结构是句子的一种语法成分,在该成.
650
[0 7]
|a
Ngôn ngữ học
|2
TVDHHN
653
[0 ]
|a
功能语言学.
653
[0 ]
|a
信息结构.
653
[0 ]
|a
语法成分.
653
[0 ]
|a
; 语言学角度.
653
[0 ]
|a
功能观.
653
[0 ]
|a
已知信息.
653
[0 ]
|a
布拉格学派.
653
[0 ]
|a
热门话题.
653
[0 ]
|a
语篇层面.
653
[0 ]
|a
句法位置.
773
[ ]
|t
Foreign language teaching and research.
|g
2014, Vol. 46, No.4.
773
[ ]
|t
外语教学与研究
|g
2014, 第46卷.第4期
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0