THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
外宣翻译的苦恼.
徐, 明强.
[中國外文出版發行事業局],
2014
北京市 :
tr. 11-12.
中文
ISSN: 1000873x
翻译人员.
中国译协.
国际话语权.
国外读者.
外宣翻译.
宣传口径.
对外宣传.
政府文件.
+ 2 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
徐, 明强.
Nhan đề
外宣翻译的苦恼. / 徐明强.
Thông tin xuất bản
北京市 :[中國外文出版發行事業局],2014
Mô tả vật lý
tr. 11-12.
Tóm tắt
<正>我从事外宣翻译已有40多年。回忆起当年参加工作的时候,最初受到的教育就是对外宣传要有针对性,要说人家能够听得懂的话。几十年后,今天我们也还在讨论这个问题——话语权的问题。国际话语权离不开外宣翻译。我在国外待了六七年后回来看稿子,看第一篇稿子时,真的有点看不懂了,那是很典型的外宣品,为什么看不懂呢?大概是离开这个岗位太长时间了吧。我于是拿中文反复对着看,才看懂了。如果说连我都看不懂,那外国.
Từ khóa tự do
翻译人员.
Từ khóa tự do
中国译协.
Từ khóa tự do
国际话语权.
Từ khóa tự do
国外读者.
Từ khóa tự do
外宣翻译.
Từ khóa tự do
宣传口径.
Từ khóa tự do
对外宣传.
Từ khóa tự do
政府文件.
Từ khóa tự do
私人企业.
Từ khóa tự do
西方经济.
Nguồn trích
中国翻译 ,Chinese Translators Journal- 2014, Vol. 35, No.3.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000cab a2200000 a 4500
001
33876
002
2
004
44283
008
150519s2014 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
1000873x
035
[ ]
|a
1456398937
039
[ ]
|a
20241130083754
|b
idtocn
|c
20150519164147
|d
ngant
|y
20150519164147
|z
haont
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
徐, 明强.
245
[1 0]
|a
外宣翻译的苦恼. /
|c
徐明强.
260
[ ]
|a
北京市 :
|b
[中國外文出版發行事業局],
|c
2014
300
[ ]
|a
tr. 11-12.
362
[0 ]
|a
Vol. 35 No. 3(May 2014)
520
[ ]
|a
<正>我从事外宣翻译已有40多年。回忆起当年参加工作的时候,最初受到的教育就是对外宣传要有针对性,要说人家能够听得懂的话。几十年后,今天我们也还在讨论这个问题——话语权的问题。国际话语权离不开外宣翻译。我在国外待了六七年后回来看稿子,看第一篇稿子时,真的有点看不懂了,那是很典型的外宣品,为什么看不懂呢?大概是离开这个岗位太长时间了吧。我于是拿中文反复对着看,才看懂了。如果说连我都看不懂,那外国.
653
[0 ]
|a
翻译人员.
653
[0 ]
|a
中国译协.
653
[0 ]
|a
国际话语权.
653
[0 ]
|a
国外读者.
653
[0 ]
|a
外宣翻译.
653
[0 ]
|a
宣传口径.
653
[0 ]
|a
对外宣传.
653
[0 ]
|a
政府文件.
653
[0 ]
|a
私人企业.
653
[0 ]
|a
西方经济.
773
[ ]
|t
中国翻译 ,Chinese Translators Journal
|g
2014, Vol. 35, No.3.
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0