THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
“何况”的主观性表达功能——兼析与“况且”的区别 =
: The Subjectivity Expression Function of “Hekuang”.
Lu, Fang-Zhe.
2013.
p. 47-54.
中文
ISSN: 10037365
主观性.
"hekuang"(何况).
"kuangqie"(况且).
“何况”.
“况且”.
Pragmatic scale.
语用量级.
Subjectivity.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Lu, Fang-Zhe.
Nhan đề
“何况”的主观性表达功能——兼析与“况且”的区别 = The Subjectivity Expression Function of “Hekuang”. /Lu Fang-Zhe ; Li Xiao-Qi.
Thông tin xuất bản
2013.
Mô tả vật lý
p. 47-54.
Tóm tắt
This paper studies the two meanings of modern Chinese conjunction word "hekuang"from the angle of subjectivity and pragmatic scale."heku an g1"sentence is the typical anti- force sentence,it’s a de- counter- expectation lexical marker in modern Chinese."hekuang2"equals"kuangqie"on semanteme however differs in pragmatic function."hekuang2"can only conjunct with the reason of which the speaker thinks is non-minor.However,"ku an gqie "can conjunct with both primary and minor reason."heku an g1"and"hekuang2"can be unified as one"heku an g"which mainly express the object that is on the higher part of a certain pragmatic scale.
Tóm tắt
本文从语言的主观性和语用量级的角度考察现代汉语连词"何况"的两个义项。"何况1"所在句是典型的反逼句式,是表达说话人"解-反预期"主观认识的词汇标记。"何况2"具有"况且"义,在语义上与其等值,但语用功能并不相同,"何况2"后只能引出说话人主观认为非次要的理由,"况且"后并没有明显倾向性,主要理由和次要理由皆可。"何况1"与"何况2"可统一为一个"何况",标示说话者主观认为处于某个可能性语用量级高端的事物。
Từ khóa tự do
主观性.
Từ khóa tự do
"hekuang"(何况).
Từ khóa tự do
"kuangqie"(况且).
Từ khóa tự do
“何况”.
Từ khóa tự do
“况且”.
Từ khóa tự do
Pragmatic scale.
Từ khóa tự do
语用量级.
Từ khóa tự do
Subjectivity.
Tác giả(bs) CN
Li, Xiao-Qi.
Nguồn trích
漢語學習 = Chinese Language Learning (Hanyu Xuexi)- 2013, No.6.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
34198
002
2
004
44631
005
202007080924
008
150612s2013 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10037365
035
[ ]
|a
1456415674
039
[ ]
|a
20241129165721
|b
idtocn
|c
20200708092429
|d
huongnt
|y
20150612114916
|z
hangctt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
Lu, Fang-Zhe.
245
[1 0]
|a
“何况”的主观性表达功能——兼析与“况且”的区别 =
|b
The Subjectivity Expression Function of “Hekuang”. /
|c
Lu Fang-Zhe ; Li Xiao-Qi.
260
[ ]
|c
2013.
300
[ ]
|a
p. 47-54.
362
[0 ]
|a
No. 6 (Dec. 2013)
520
[ ]
|a
This paper studies the two meanings of modern Chinese conjunction word "hekuang"from the angle of subjectivity and pragmatic scale."heku an g1"sentence is the typical anti- force sentence,it’s a de- counter- expectation lexical marker in modern Chinese."hekuang2"equals"kuangqie"on semanteme however differs in pragmatic function."hekuang2"can only conjunct with the reason of which the speaker thinks is non-minor.However,"ku an gqie "can conjunct with both primary and minor reason."heku an g1"and"hekuang2"can be unified as one"heku an g"which mainly express the object that is on the higher part of a certain pragmatic scale.
520
[ ]
|a
本文从语言的主观性和语用量级的角度考察现代汉语连词"何况"的两个义项。"何况1"所在句是典型的反逼句式,是表达说话人"解-反预期"主观认识的词汇标记。"何况2"具有"况且"义,在语义上与其等值,但语用功能并不相同,"何况2"后只能引出说话人主观认为非次要的理由,"况且"后并没有明显倾向性,主要理由和次要理由皆可。"何况1"与"何况2"可统一为一个"何况",标示说话者主观认为处于某个可能性语用量级高端的事物。
653
[0 ]
|a
主观性.
653
[0 ]
|a
"hekuang"(何况).
653
[0 ]
|a
"kuangqie"(况且).
653
[0 ]
|a
“何况”.
653
[0 ]
|a
“况且”.
653
[0 ]
|a
Pragmatic scale.
653
[0 ]
|a
语用量级.
653
[0 ]
|a
Subjectivity.
700
[0 ]
|a
Li, Xiao-Qi.
773
[ ]
|t
漢語學習 = Chinese Language Learning (Hanyu Xuexi)
|g
2013, No.6.
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0