THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
广义转折关系的语义新分类与句法验证以汉英语为例 =
: A semantic reclassification of the broad adversative relations and its syntax checkExemplified by Chinese and English.
TAN, Fangfang.
2014.
678-690 p.
中文
ISSN: 10000429
Ngôn ngữ học
转折.
三维界定.
句法验证.
情状意外.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
TAN, Fangfang.
Nhan đề
广义转折关系的语义新分类与句法验证:以汉英语为例 = A semantic reclassification of the broad adversative relations and its syntax check:Exemplified by Chinese and English. /TAN Fangfang.
Thông tin xuất bản
2014.
Mô tả vật lý
678-690 p.
Tóm tắt
"转折"是人类语言的一个普遍语义范畴。前人研究中有关转折关系的语义分类存在不够全面和界定不清的问题,本文以汉英两种语言为例,根据前后语义衔接关系,将转折关系重新分为六类,并结合逻辑、心理、事理关系的三维视角,对各类别进行系统界定,采用转换法对其加以验证。本研究旨在为"转折"语义研究提供一种更为切实可行的思路。
Tóm tắt
Adversativity is a universal semantic category across all languages.In light of the insufficiency and the indistinct boundary of different semantic categories of adversative relations in previous studies,we endeavor to reclassify adversative relations based on Chinese and English in accordance with the semantic cohesive relations into six types and elaborately defined them according to their differences in the three-dimension relationship,i.e.the logic-psychology-events relationship.In addition,we conduct a syntactic check of each type through"conversion".This study is intended to provide a feasible approach to the research on the adversative meaning.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ học-
TVDHHN
Từ khóa tự do
转折.
Từ khóa tự do
三维界定.
Từ khóa tự do
句法验证.
Từ khóa tự do
情状意外.
Nguồn trích
Foreign language teaching and research.- 2014, Vol. 46, No.5.
Nguồn trích
外语教学与研究- 2014, 第46卷.第5期
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
34368
002
2
004
44802
008
150618s2014 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10000429
035
[ ]
|a
1456396563
039
[ ]
|a
20241201150621
|b
idtocn
|c
|d
|y
20150618102601
|z
hangctt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
TAN, Fangfang.
245
[1 0]
|a
广义转折关系的语义新分类与句法验证:以汉英语为例 =
|b
A semantic reclassification of the broad adversative relations and its syntax check:Exemplified by Chinese and English. /
|c
TAN Fangfang.
260
[ ]
|c
2014.
300
[ ]
|a
678-690 p.
362
[0 ]
|a
Vol. 46, No. 5 (Sept. 2014)
520
[ ]
|a
"转折"是人类语言的一个普遍语义范畴。前人研究中有关转折关系的语义分类存在不够全面和界定不清的问题,本文以汉英两种语言为例,根据前后语义衔接关系,将转折关系重新分为六类,并结合逻辑、心理、事理关系的三维视角,对各类别进行系统界定,采用转换法对其加以验证。本研究旨在为"转折"语义研究提供一种更为切实可行的思路。
520
[ ]
|a
Adversativity is a universal semantic category across all languages.In light of the insufficiency and the indistinct boundary of different semantic categories of adversative relations in previous studies,we endeavor to reclassify adversative relations based on Chinese and English in accordance with the semantic cohesive relations into six types and elaborately defined them according to their differences in the three-dimension relationship,i.e.the logic-psychology-events relationship.In addition,we conduct a syntactic check of each type through"conversion".This study is intended to provide a feasible approach to the research on the adversative meaning.
650
[0 7]
|a
Ngôn ngữ học
|2
TVDHHN
653
[0 ]
|a
转折.
653
[0 ]
|a
三维界定.
653
[0 ]
|a
句法验证.
653
[0 ]
|a
情状意外.
773
[ ]
|t
Foreign language teaching and research.
|g
2014, Vol. 46, No.5.
773
[ ]
|t
外语教学与研究
|g
2014, 第46卷.第5期
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0