THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
说“X的那种” =
: Remarks on“X de Nazhong”Construction.
汪, 化云.
88-96 p.
中文
ISSN: 02579448
功能.
Function.
构成.
Lexicalization.
词汇化.
语法化.
“X的那种”.
Gram-maticalization.
+ 2 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
汪, 化云.
Nhan đề
说“X的那种” = Remarks on“X de Nazhong”Construction. /汪化云.
Mô tả vật lý
88-96 p.
Tóm tắt
The"X de nazhong(X 的那种)"construction followed by apause in a flow of discourse has been proven idiomized.It is shown to have stemmed from "X-de nazhong NP"by omitting the modified nominal phrase,which,due to reanalysis,causes the modifier to be a modifier of a new element that bore no structural relationship with the modified element.It usually serves as a referential construction,profiling a subordinate category bearing the X-feature.Syntactically,the construction is mostly predicative,employed to emphasize the fact that the subject possesses the X-feature.Nazhong(那种)is co-referential with "Xde(X 的)",resulting in its becoming semantically superfluous and phonetically attenuated.This indicates that the construction is now under lexicalization,turning into a nominal meaning"kind".
Tóm tắt
话语停顿前的"X的那种"已经习语化了,来自"X的那种NP"中NP的前置导致本非直接成分的词串重新分析为定中结构。这个构式常用于指称,凸显一个具有X特征的下位范畴,多充当判断宾语,强调主语所具有的X特征。"那种"与"X的"的所指具有同一性,因而语义赘余,语音弱化,正在词汇化为表示"类型"意义的名词。
Thuật ngữ chủ đề
Tiếng Trung Quốc-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
功能.
Từ khóa tự do
Function.
Từ khóa tự do
构成.
Từ khóa tự do
Lexicalization.
Từ khóa tự do
词汇化.
Từ khóa tự do
语法化.
Từ khóa tự do
“X的那种”.
Từ khóa tự do
Gram-maticalization.
Từ khóa tự do
X-de nazhong(X的那种).
Từ khóa tự do
Constitution.
Nguồn trích
Language teaching and linguistic studies.- 2015, No. 1 (171)
Nguồn trích
语言教学与研究- 2015, 第1卷 (171)
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
34492
002
2
004
44927
008
150625s ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
02579448
035
[ ]
|a
1456389465
039
[ ]
|a
20241201153120
|b
idtocn
|c
|d
|y
20150625101945
|z
ngant
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
汪, 化云.
245
[1 0]
|a
说“X的那种” =
|b
Remarks on“X de Nazhong”Construction. /
|c
汪化云.
300
[ ]
|a
88-96 p.
362
[0 ]
|a
No. 1 (Jan. 2015)
520
[ ]
|a
The"X de nazhong(X 的那种)"construction followed by apause in a flow of discourse has been proven idiomized.It is shown to have stemmed from "X-de nazhong NP"by omitting the modified nominal phrase,which,due to reanalysis,causes the modifier to be a modifier of a new element that bore no structural relationship with the modified element.It usually serves as a referential construction,profiling a subordinate category bearing the X-feature.Syntactically,the construction is mostly predicative,employed to emphasize the fact that the subject possesses the X-feature.Nazhong(那种)is co-referential with "Xde(X 的)",resulting in its becoming semantically superfluous and phonetically attenuated.This indicates that the construction is now under lexicalization,turning into a nominal meaning"kind".
520
[ ]
|a
话语停顿前的"X的那种"已经习语化了,来自"X的那种NP"中NP的前置导致本非直接成分的词串重新分析为定中结构。这个构式常用于指称,凸显一个具有X特征的下位范畴,多充当判断宾语,强调主语所具有的X特征。"那种"与"X的"的所指具有同一性,因而语义赘余,语音弱化,正在词汇化为表示"类型"意义的名词。
650
[1 7]
|z
Tiếng Trung Quốc
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
功能.
653
[0 ]
|a
Function.
653
[0 ]
|a
构成.
653
[0 ]
|a
Lexicalization.
653
[0 ]
|a
词汇化.
653
[0 ]
|a
语法化.
653
[0 ]
|a
“X的那种”.
653
[0 ]
|a
Gram-maticalization.
653
[0 ]
|a
X-de nazhong(X的那种).
653
[0 ]
|a
Constitution.
773
[ ]
|t
Language teaching and linguistic studies.
|g
2015, No. 1 (171)
773
[ ]
|t
语言教学与研究
|g
2015, 第1卷 (171)
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0