THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
“有+NP+VP”结构考察 =
: On the Construction of “有+NP+VP”
徐,阳春.
45-53 p.
中文
ISSN: 02579448
Tiếng Trung Quốc
Appearance and disappearance
Identifiability.
可别度.
有+NP+VP
隐现
Mô tả
Marc
Tác giả CN
徐,阳春.
Nhan đề
“有+NP+VP”结构考察 = On the Construction of “有+NP+VP” / 徐阳春.
Mô tả vật lý
45-53 p.
Tóm tắt
有的"NP+VP"需要添上"有"构成"有+NP+VP"才能成立,其原因是该结构中的NP可别度低,表达上显得突兀。添上"有"字后,NP成了宾语,宾语可以是低可别度的;"有"表示"存在"之意,先说"有这样一个NP",再说"NP+VP"的动作,符合认知规律。本文还区分了作为条件分句的"有+NP+VP";这种结构的"NP+VP"本身是成立的,因为其中的NP可别度高。
Thuật ngữ chủ đề
Tiếng Trung Quốc-
Nghiên cứu-
Giảng dạy-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Appearance and disappearance
Từ khóa tự do
Identifiability.
Từ khóa tự do
可别度.
Từ khóa tự do
有+NP+VP
Từ khóa tự do
隐现
Nguồn trích
Language teaching and linguistic studies.- 2015, No. 2 (172)
Nguồn trích
语言教学与研究- 2015, 第2卷 (172)
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
34873
002
2
004
45313
008
150912s ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
02579448
035
[ ]
|a
1456391799
039
[ ]
|a
20241130092928
|b
idtocn
|c
|d
|y
20150912144829
|z
ngant
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
徐,阳春.
245
[0 0]
|a
“有+NP+VP”结构考察 =
|b
On the Construction of “有+NP+VP” /
|c
徐阳春.
300
[ ]
|a
45-53 p.
362
[0 ]
|a
No. 2 (March. 2015)
520
[ ]
|a
有的"NP+VP"需要添上"有"构成"有+NP+VP"才能成立,其原因是该结构中的NP可别度低,表达上显得突兀。添上"有"字后,NP成了宾语,宾语可以是低可别度的;"有"表示"存在"之意,先说"有这样一个NP",再说"NP+VP"的动作,符合认知规律。本文还区分了作为条件分句的"有+NP+VP";这种结构的"NP+VP"本身是成立的,因为其中的NP可别度高。
650
[1 7]
|a
Tiếng Trung Quốc
|x
Nghiên cứu
|x
Giảng dạy
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Appearance and disappearance
653
[0 ]
|a
Identifiability.
653
[0 ]
|a
可别度.
653
[0 ]
|a
有+NP+VP
653
[0 ]
|a
隐现
773
[ ]
|t
Language teaching and linguistic studies.
|g
2015, No. 2 (172)
773
[ ]
|t
语言教学与研究
|g
2015, 第2卷 (172)
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0