THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Tìm hiểu ngữ nghĩa của nhóm từ tri giác bằng khứu giác thuộc phạm trù ẩm thực trong tiếng Việt từ góc độ ngôn ngữ học tri nhận
Nguyễn, Thị Thùy.
2015
142-149 tr.
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tiếng Việt
ISSN: 08667519
Ngôn ngữ học
Experience.
Senses of smell.
Vietnamese cuisines.
Semantics.
Perception.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Nguyễn, Thị Thùy.
Nhan đề dịch
Semantics contents of perception words and phrases in Vietnamese cuisines from the cognitive linguistic perspective.
Nhan đề
Tìm hiểu ngữ nghĩa của nhóm từ tri giác bằng khứu giác thuộc phạm trù ẩm thực trong tiếng Việt từ góc độ ngôn ngữ học tri nhận / Nguyễn Thị Thùy.
Thông tin xuất bản
2015
Mô tả vật lý
142-149 tr.
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tóm tắt
Perception is the experience of our senses about the world. It is the experience of a human through the organs of perception that help create the basis for the expression and development of denotations. The role of each of the senses to the cognitive process in each ethnic community is ffferent. This paper focuses food. They express the smells that have positive and negative attributes in cuisines experieenced bay he sense of smell. Thereby, thay paper aims to learn and explore the cultural as well as cognitive characteristics and the rich imagination in the life of the Vietnamese people.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ học-
Tri giác-
Khứu giác-
Ẩm thực-
TVĐHHN.
Từ khóa tự do
Experience.
Từ khóa tự do
Senses of smell.
Từ khóa tự do
Vietnamese cuisines.
Từ khóa tự do
Semantics.
Từ khóa tự do
Perception.
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống- 2015, Số 8-9 (316-317)
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
35504
002
2
004
45947
005
201812201516
008
151012s2015 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08667519
035
[ ]
|a
1456418085
039
[ ]
|a
20241129093307
|b
idtocn
|c
20181220151619
|d
huongnt
|y
20151012153501
|z
haont
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Nguyễn, Thị Thùy.
242
[0 ]
|a
Semantics contents of perception words and phrases in Vietnamese cuisines from the cognitive linguistic perspective.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Tìm hiểu ngữ nghĩa của nhóm từ tri giác bằng khứu giác thuộc phạm trù ẩm thực trong tiếng Việt từ góc độ ngôn ngữ học tri nhận /
|c
Nguyễn Thị Thùy.
260
[ ]
|c
2015
300
[ ]
|a
142-149 tr.
362
[0 ]
|a
Vol.8-9 (May. 2015)
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
520
[ ]
|a
Perception is the experience of our senses about the world. It is the experience of a human through the organs of perception that help create the basis for the expression and development of denotations. The role of each of the senses to the cognitive process in each ethnic community is ffferent. This paper focuses food. They express the smells that have positive and negative attributes in cuisines experieenced bay he sense of smell. Thereby, thay paper aims to learn and explore the cultural as well as cognitive characteristics and the rich imagination in the life of the Vietnamese people.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ học
|x
Tri giác
|x
Khứu giác
|x
Ẩm thực
|2
TVĐHHN.
653
[0 ]
|a
Experience.
653
[0 ]
|a
Senses of smell.
653
[0 ]
|a
Vietnamese cuisines.
653
[0 ]
|a
Semantics.
653
[0 ]
|a
Perception.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống
|g
2015, Số 8-9 (316-317)
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0