THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Thuật ngữ hóa thông thường Một trong các con đường tạo thành thuật ngữ tiếng Việt
Lê, Thị Lan Anh.
2015
19-23 tr.
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Tiếng Việt
Function.
Meanin.
Terminology.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Lê, Thị Lan Anh.
Nhan đề dịch
The transformation of everyday vocabulary into termilogy: one of the ways to establish the Vietnamese terminology system.
Nhan đề
Thuật ngữ hóa thông thường: Một trong các con đường tạo thành thuật ngữ tiếng Việt / Lê Thị Lan Anh.
Thông tin xuất bản
2015
Mô tả vật lý
19-23 tr.
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tóm tắt
The change of function and meaning of commonly used words in to terminology is one of the ways to establish the Vietnamese terminology system. This occurs in three types of Vietnamese word class (noun, verb and adjective) in which the noun occupies the highest rate. Through this process, new terms are effectively and economically created. This then allows for the enrichment and expansion of Vietnamese vocabulary.
Thuật ngữ chủ đề
Tiếng Việt-
Thuật ngữ-
Chức năng-
Ý nghĩa-
TVĐHHN.
Từ khóa tự do
Function.
Từ khóa tự do
Meanin.
Từ khóa tự do
Terminology.
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống- 2015, Số 5 (235).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
35729
002
2
004
46174
005
201812201520
008
151023s2015 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456417730
039
[ ]
|a
20241201163219
|b
idtocn
|c
20181220152018
|d
huongnt
|y
20151023143006
|z
ngant
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Lê, Thị Lan Anh.
242
[0 ]
|a
The transformation of everyday vocabulary into termilogy: one of the ways to establish the Vietnamese terminology system.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Thuật ngữ hóa thông thường: Một trong các con đường tạo thành thuật ngữ tiếng Việt /
|c
Lê Thị Lan Anh.
260
[ ]
|c
2015
300
[ ]
|a
19-23 tr.
362
[0 ]
|a
Số 5 (235) 2015.
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
520
[ ]
|a
The change of function and meaning of commonly used words in to terminology is one of the ways to establish the Vietnamese terminology system. This occurs in three types of Vietnamese word class (noun, verb and adjective) in which the noun occupies the highest rate. Through this process, new terms are effectively and economically created. This then allows for the enrichment and expansion of Vietnamese vocabulary.
650
[1 7]
|a
Tiếng Việt
|x
Thuật ngữ
|x
Chức năng
|x
Ý nghĩa
|2
TVĐHHN.
653
[0 ]
|a
Function.
653
[0 ]
|a
Meanin.
653
[0 ]
|a
Terminology.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống
|g
2015, Số 5 (235).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0