THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Một số ghi nhận về cách dạy cho học viên nước ngoài thể hiện ngữ điệu câu tiếng Việt
Phan, Thị Nguyệt Hoa.
2015
46-49tr.
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Tiếng Việt
Intonation.
Ngữ điệu.
Intonational expression.
Âm điệu.
Intonation of Vietnamese sentence.
Questional intonation.
Tiếng Việt.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Phan, Thị Nguyệt Hoa.
Nhan đề dịch
Language contact and its corollaries for Japanese vocabulary.
Nhan đề
Một số ghi nhận về cách dạy cho học viên nước ngoài thể hiện ngữ điệu câu tiếng Việt / Phan Thị Nguyệt Hoa.
Thông tin xuất bản
2015
Mô tả vật lý
46-49tr.
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tóm tắt
In this article, we have analyzed and given the evidence about the negative sentence, it consists of negative assistant word, pronoun, specialized copulative combined with intonation or only used intonation. Illustrating for teaching activites, we have given pronoucers the exmples, which are comfronted with witnesses ad used intonational machine to photograph the images of intonation for the kind of this sectence. Eventhough, these studies only stop with the kinds of quite simple, popular sentenses. However, the resul could give teachers some suggestion. Which could applys in activities to teach Vietnames for foreigners.
Thuật ngữ chủ đề
Tiếng Việt-
Ngữ điệu-
Âm điệu-
TVĐHHN.
Từ khóa tự do
Intonation.
Từ khóa tự do
Ngữ điệu.
Từ khóa tự do
Intonational expression.
Từ khóa tự do
Âm điệu.
Từ khóa tự do
Intonation of Vietnamese sentence.
Từ khóa tự do
Questional intonation.
Từ khóa tự do
Tiếng Việt.
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống- 2015, Số 5 (235).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
35733
002
2
004
46178
005
201812201522
008
151023s2015 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456413528
039
[ ]
|a
20241202171441
|b
idtocn
|c
20181220152203
|d
huongnt
|y
20151023160307
|z
ngant
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Phan, Thị Nguyệt Hoa.
242
[0 ]
|a
Language contact and its corollaries for Japanese vocabulary.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Một số ghi nhận về cách dạy cho học viên nước ngoài thể hiện ngữ điệu câu tiếng Việt /
|c
Phan Thị Nguyệt Hoa.
260
[ ]
|c
2015
300
[ ]
|a
46-49tr.
362
[0 ]
|a
Số 5 (235) 2015.
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
520
[ ]
|a
In this article, we have analyzed and given the evidence about the negative sentence, it consists of negative assistant word, pronoun, specialized copulative combined with intonation or only used intonation. Illustrating for teaching activites, we have given pronoucers the exmples, which are comfronted with witnesses ad used intonational machine to photograph the images of intonation for the kind of this sectence. Eventhough, these studies only stop with the kinds of quite simple, popular sentenses. However, the resul could give teachers some suggestion. Which could applys in activities to teach Vietnames for foreigners.
650
[1 7]
|a
Tiếng Việt
|x
Ngữ điệu
|x
Âm điệu
|2
TVĐHHN.
653
[0 ]
|a
Intonation.
653
[0 ]
|a
Ngữ điệu.
653
[0 ]
|a
Intonational expression.
653
[0 ]
|a
Âm điệu.
653
[0 ]
|a
Intonation of Vietnamese sentence.
653
[0 ]
|a
Questional intonation.
653
[0 ]
|a
Tiếng Việt.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống
|g
2015, Số 5 (235).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0